第07課・名詞C・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5

  1. 推測

    phỏng đoán, dự báo, dự đoán, suy đoán

    相手の気持ちを推測する。

    Đoán cảm xúc đối phương.

  2. 肯定

    khẳng định, tích cực, lạc quan

    相手の意見を肯定する。

    Khẳng định ý kiến của đối phương.

  3. 参考

    tham khảo

    いろいろな資料を参考にしてレポートを書いた。

    Tôi đã viết báo cáo dựa trên nhiều tài liệu tham khảo khác nhau.

  4. 程度

    trình độ, mức, khoảng chừng

    彼女の学校は教育の程度が高い。

    Trường học của cô ấy có trình độ giáo dục cao.

  5. 評判

    bình luận, được đánh giá, có tiếng, nổi tiếng

    大統領就任演説は評判が良かった。

    Bài diễn văn nhậm chức tổng thống rất được đánh giá cao.

  6. 批評

    Đánh giá, phê bình, lời bình, bình phẩm

    新聞に新刊書の批評が載った。

    Trên báo có đăng bài đánh giá về cuốn sách mới.

  7. 推薦

    tiến cử, đề cử, đề bạt, giới thiệu

    重役たちは、田中氏を次期社長に推薦した。

    Các thành viên ban quản trị đã tiến cử ông Tanaka làm giám đốc điều hành tiếp theo.

  8. 信用

    tin tưởng, tín nhiệm (tin vào con người, lời nói)

    人を信用してお金を貸す。

    Tin người nào đó/ tin lời ai đó rồi cho họ mượn tiền.

  9. 信頼

    tin cậy, tín nhiệm, tin tưởng (tin tưởng vào khả năng và có thể nhờ cậy được)

    彼は信頼できる指導者だ。

    Anh ấy là một nhà lãnh đạo đáng tin cậy.

  10. 尊重

    tôn trọng

    人の意見を尊重する。

    Tôn trọng ý kiến của người khác.