第07課・名詞C・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5

  1. 作業

    công việc, sự làm việc

    時計を作る仕事は、作業が細かくて複雑だ。

    Công việc làm đồng hồ đòi hỏi thao tác tỉ mỉ và phức tạp.

  2. 工夫

    công sức, công phu, lao tâm khổ tứ, sáng tạo

    仕事のやり方を工夫すれば、もう少し時間を短縮できるだろう。

    Nếu cải tiến cách làm việc, có lẽ chúng ta có thể rút ngắn thời gian thêm một chút.

  3. 消化

    tiêu hóa, tiêu thụ, hấp thụ, sử dụng hết, giải quyết

    私は胃腸が弱いので、消化がいいものを食べるようにしている。

    Dạ dày tôi yếu nên tôi đang cố gắng ăn những thứ dễ tiêu (tốt cho tiêu hóa).

  4. 吸収

    sự hấp thụ, tiếp thu

    この物質は水分を吸収する。

    Chất này hấp thụ nước/ mùi hôi/ âm thanh.

  5. 設置

    lắp đặt, thành lập

    工場に新しい機械を設置する。

    Lắp đặt máy móc mới cho nhà máy.

  6. 設定

    thiết lập, cài đặt

    エアコンの温度を26度に設定する。

    Cài đặt nhiệt độ điều hòa ở 26 độ.

  7. 調節

    điều tiết, điều chỉnh (thường nhấn mạnh vào việc điều chỉnh mức độ hoặc cường độ cụ thể)

    リモコンで温度の調節をする。

    Điều chỉnh nhiệt độ bằng điều khiển từ xa.

  8. 調整

    điều chỉnh (thường nhấn mạnh vào việc điều chỉnh để phù hợp với một hệ thống hoặc yêu cầu cụ thể)

    テレビの映りが悪いので、アンテナの向きを調節した。

    Hình ảnh của tivi không tốt, nên tôi đã điều chỉnh hướng ăng ten.

  9. 解放

    giải phóng, thoát khỏi

    人質を解放する。

    Giải phóng con tin.

  10. 総合

    tổng hợp

    皆の意見を総合して、結論を出した。

    Tôi đã tổng hợp ý kiến của mọi người và đưa ra kết luận.