第07課・名詞C・パート7 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5

  1. 連続

    liên tục, liên tiếp, dài tập (phim)

    3回連続で失敗してしまった。

    Tôi đã thất bại 3 lần liên tiếp.

  2. 持続

    kéo dài, duy trì

    この薬の効果は6時間持続する。

    Hiệu quả của thuốc này sẽ kéo dài trong 6 tiếng đồng hồ.

  3. 中断

    gián đoạn, bị tạm hoãn

    雨で試合が中断した。

    Trận đấu bị gián đoạn do mưa.

  4. 安定

    ổn định

    正社員になって、安定した暮らしがしたい。

    Muốn trở thành nhân viên chính thức để có cuộc sống ổn định hơn.

  5. 混乱

    hỗn độn, hỗn loạn, rối loạn

    頭が混乱して、どうしていいのかわからない。

    Đầu tôi đang rối hết cả lên, không biết phải làm thế nào.

  6. 上昇

    tiến lên, tăng lên, tăng cao

    午後から気温が急激に上昇した。

    Nhiệt độ đã tăng lên đột ngột từ buổi chiều.

  7. 達成

    thành tựu, đạt được

    5年かかって、やっと目標を達成した。

    Mất 5 năm, cuối cùng cũng đạt được mục tiêu.

  8. 事情

    tình hình, sự tình, lý do, nguyên cớ, hoàn cảnh

    「このたび、事情により退社することになりました」。

    Lần này, vì lý do cá nhân nên tôi đã phải nghỉ việc.

  9. 事態

    tình hình, tình trạng

    預金している銀行が倒産するという、大変な事態になった。

    Ngân hàng mà tôi gửi tiền đã phá sản, khiến tình hình trở nên nghiêm trọng.

  10. 障害

    Trở ngại, cản trở, khó khăn, vấn đề

    彼は目が見えないという障害を乗り越えて、ピアニストになった。

    Anh ấy đã vượt qua trở ngại với đôi mắt không nhìn thấy gì để trở thành nghệ sĩ piano.