第07課・名詞C・パート8 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5

  1. 福祉

    phúc lợi

    大学で福祉について勉強した。

    Tôi đã học về phúc lợi xã hội ở trường đại học.

  2. 社会

    xã hội, cộng đồng

    定年退職後は社会の役に立つことをしたい。

    Sau khi về hưu tôi muốn làm việc gì đó có ích cho xã hội.

  3. 都会

    thành phố, thành thị (nói 1 cách chung chung như thành phố và nhà quê)

    田舎の高校生だった私は、都会にあこがれていた。

    Một đứa học sinh vùng quê như tôi luôn khao khát cuộc sống ở thành phố.

  4. 世論

    dư luận, ý kiến công chúng

    現代の政治家は世論を無視することはできない。

    Các chính trị gia ngày nay không thể phớt lờ dư luận.

  5. 民族

    dân tộc

    世界にはさまざまな民族が存在する。

    Trên thế giới có rất nhiều dân tộc khác nhau.

  6. 増大

    sự mở rộng; sự tăng thêm; sự khuyếch trương (đi với danh từ trừu tượng, không đếm được)

    時が経つとともに、不安が増大した。

    Thờ gian càng trôi, cảm giác bất án càng tăng lên.

  7. 増量

    Tăng lên (sự tăng lên về lượng), sự tăng cân

    (宣伝) 「現在、1割増量サービス中です」。

    (Quảng cáo) Hiện tại, chúng tôi đang có dịch vụ tăng 10% lượng sản phẩm.

  8. 増税

    sự tăng thuế

    労働人口が減少し、政府は増税を考えているらしい。

    Dân số trong độ tuổi lao động giảm sút, nghe nói chính phủ đang cân nhắc việc tăng thuế.

  9. 増員

    tăng số lượng nhân sự

    アメリカ大統領来日に当たり、警備員が増員された。

    Nhân viên an ninh đã được tăng cường, nhân dịp Tổng thống Mỹ đến thăm Nhật Bản,.

  10. 減点

    sự giảm trừ; sự giảm điểm

    漢字のテストで、送り仮名を間違えて減点された。

    Trong bài kiểm tra Kanji, tôi bị trừ điểm vì viết sai chữ 送り仮名.