第07課・名詞C・パート9 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 9.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5
減退
giảm thiểu, giảm sút
暑さのせいで食欲が減退した。
Do thời tiết nóng bức, nên tôi bị giảm cảm giác thèm ăn.
減量
giảm cân, giảm trọng lượng
洗剤の中身が減量された。これでは値上げと同じだ。
Lượng chất tẩy rửa bên trong sản phẩm đã bị giảm. Điều này chẳng khác gì việc tăng giá cả..
開発
sự phát triển (sản phẩm, dự án, hệ thống…), khai thác
資源を開発する。
Khai thác tài nguyên.
開店
sự mở cửa hàng, khai trương (các cơ sở kinh doanh như cửa hàng, quán ăn)
近所に新しいレストランが開店した。
Một nhà hàng mới đã khai trương ở gần đây.
開業
bắt đầu kinh doanh, khởi nghiệp, khai trương (cơ sở kinh doanh của doanh nghiệp, tổ chức có quy mô lớn hơn 開店)
近所に新しい書店が開業した。
Một hiệu sách mới đã khai trương ở gần đây.
開催
sự tổ chức; tổ chức
講演会を開催する。
Tổ chức một buổi thuyết trình.
開放
sự mở cửa; sự tự do hoá
近所の小学校の校庭は、日曜日には市民に開放されている。
Sân trường tiểu học gần nhà được mở cửa cho người dân vào mỗi Chủ nhật.
閉鎖
Phong tỏa, đóng, tạm dừng
この公園の門は、夜間は閉鎖されている。
Cổng công viên này bị đóng cửa vào ban đêm.
密閉
bịt kín, kín hơi, kín gió
密閉された部屋の中で物を燃やすと、不完全燃焼を起こす。
Nếu đốt một vật trong một căn phòng kín, sẽ xảy ra hiện tượng cháy không hoàn toàn.
改善
cải thiện, cải cách
組合は待遇の改善を求めてストを行った。
Công đoàn đã tổ chức đình công để yêu cầu cải thiện chế độ đãi ngộ.