第07課・名詞C・パート10 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 07 Danh từ C, Phần 10.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション5

  1. 改良

    sự cải thiện; sự cải tiến

    その製品は改良を重ねることで、一層使いやすくなった。

    Sản phẩm đó đã trở nên dễ sử dụng hơn nhờ vào việc cải tiến liên tục.

  2. 改革

    cải cách

    古い制度を改革しなければ、この国の発展は望めない。

    Nếu không cải cách chế độ cũ, chúng ta không thể mong đợi sự phát triển của đất nước này.

  3. 改正

    sự cải chính, sự sửa đổi, sự thay đổi, sự chỉnh sửa

    4月から新幹線のダイヤが改正されるそうだ。

    Nghe nói lịch trình tàu shinkanzen sẽ được sửa đổi từ tháng Tư.

  4. 改定

    Cải cách, sửa đổi, điều chỉnh

    来年から消費税率が改定されることになった。

    Từ năm sau, tỷ lệ thuế tiêu thụ sẽ được điều chỉnh.

  5. 改修

    Cải tạo, sửa chữa, cải tiến, nâng cấp

    アパートが古くなったので、大規模な改修が行われることになった。

    Do căn nhà đã cũ nên tôi quyết định tiến hành cải tạo lại quy mô lớn.

  6. 一致

    sự nhất trí, sự giống nhau, trùng hợp, trùng khớp, sự thống nhất

    二人の意見が一致した。

    Ý kiến của hai người đã thống nhất.

  7. 一方

    đơn phương, một chiều, một bên, mặt khác

    飛行機の中で乗客が一方に片寄ると危ない。

    Trong máy bay, hành khách dồn về một bên sẽ rất nguy hiểm.

  8. 一定

    nhất định, cố định, ổn đinh, xác định

    倉庫の中は一定の温度に保たれている。

    Nhiệt độ trong kho đang được giữ ở mức cố định.

  9. 一人前

    người lớn, người trưởng thành, người lành nghề

    経済的に親から独立しなければ、一人前とは言えないだろう。

    Nếu không độc lập kinh tế khỏi bố mẹ thì không thể nói là người lớn được.

  10. 一流

    bậc nhất, hạng nhất; hàng đầu; cao cấp

    彼はまだ若いが、コックとしての腕は一流だ。

    Mặc dù anh ấy vẫn còn trẻ, nhưng tay nghề của anh ấy với tư cách là đầu bếp thì thuộc hàng đầu.