第08課・動詞B・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6
映る
Phản chiếu, được phản chiếu, bị phản chiếu, thấy, hiện lên, lọt vào tầm mắt, bị xem là, trông như…
鏡には左右が逆に映る。
Hình ảnh trong gương bị phản chiếu ngược trái-phải.
映す
chiếu, phản chiếu, phản ánh, soi (gương…)
全身を映せる鏡が欲しい。
Tôi muốn có một chiếc gương có thể soi được toàn thân.
漬かる
Bị ngập, được ngâm…
大雨で家の床まで水につかった。
Do mưa lớn, nước đã ngập đến sàn nhà.
漬ける
ngâm, ướp, tẩm
汚れが落ちにくいときは、洗剤の液にしばらく付けておくとよい。
Khi vết bẩn khó tẩy thì nên ngâm vào bột giặt một lúc sẽ tốt hơn.
浮かぶ
nổi lên, trôi nổi, lơ lửng, thoáng qua, lóe lên, nảy ra, hiện lên
池にボートが浮かんでいる。
Chiếc thuyền đang nổi trên hồ.
浮かべる
Làm nổi lên, thả nổi, bày tỏ, biểu lộ, nở (nụ cười)
池におもちゃのボートを浮かべて遊んだ。
Tôi đã thả chiếc thuyền đồ chơi nổi trên hồ để chơi.
浮く
nổi, lơ lửng, lạc lõng, tiết kiệm
一円玉は水に浮く。
Đồng tiền 1 yên nổi trên mặt nước.
潜る
lặn, chìm xuống, chui
「日本の「海女」は長時間海に潜って貝や魚を捕ることができる。
Những nữ thợ lặn Nhật Bản, có thể lặn hàng giờ dưới biển để bắt cá và nhặt sò.
跳ねる
nhảy, bắn, tóe, bị xe tông
カエルは地面から大きく跳ねて、草の中へ消えた。
Con ếch nhảy những bước nhảy lớn và biến mất vào trong đám cỏ.
背負う
mang vác, gánh vác, đảm đương, chịu đựng
背中にリュックを背負う。
Mang hành lí trên vai.