第08課・動詞B・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6

  1. 追う

    đuổi, đuổi theo, theo sau

    子供は走って母親の後を追った。

    Đứa trẻ chạy đuổi theo sau lưng mẹ.

  2. 追いかける

    chạy theo, đuổi theo, theo đuổi

    犯人を追いかけたが、逃げられてしまった。

    Tôi đã đuổi theo tên tội phạm, nhưng hắn đã trốn thoát.

  3. 追いつく

    đuổi kịp, theo kịp

    彼は足が速いから、今から追いかけても追いつかないだろう。

    Anh ấy đi rất nhanh, nên giờ có đuổi theo cũng không đuổi kịp đâu.

  4. 追い越す

    vượt qua (chạy vượt)

    前を走る選手に追いついたが、追い越すことはできなかった。

    Đã đuổi kịp vận động viên phía trước tôi nhưng không thể vượt qua được.

  5. 振り向く

    ngoảnh mặt, ngoảnh lại, ngoái lại, quay ngoắt, chú ý, bận tâm

    名前を呼ばれて、振り向いだ。

    Được ai đó gọi tên, tôi đã ngoảnh lại xem ai.

  6. 捕る・採る・執る

    lấy, bắt・thu hoạch, tuyển dụng, áp dụng, thực hiện・Cầm, nắm giữ, đảm nhận

    公園でセミを捕った。

    Tôi đã bắt được một con ve trong công viên.

  7. 取り上げる

    nhặt lên, nhấc lên, cầm lấy, tịch thu, tước đi, bàn luận

    彼女は机の上の本を取り上げた。

    Cô ấy nhấc quyển sách trên bàn lên.

  8. 取り入れる

    nhặt vào, cho vào, thu vào, tiếp thu, thu hoạch

    洗濯物を取り入れる。

    Thu dọn quần áo đã giặt.

  9. 削る

    cắt, chuốt, gọt, xóa

    ナイフで鉛筆を削った。

    Gọt bút chì bằng dao.

  10. 縛る

    buộc, thắt, trói, ràng buộc, bó buộc

    古い雑誌を重ねてひもで縛る。

    Xếp chồng tạp chí cũ và buộc lại bằng dây.