第08課・動詞B・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 3.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6

  1. 絞る・搾る

    vắt, bóp, ép

    水に濡らしたタオルを絞る。

    Vắt khăn đã nhúng nước.

  2. 回る

    Quay, xoay, xoay quanh, xoay sở, quá (thời gian), đến thăm

    地球は太陽の周りを回っている。

    Trái đất quay quanh mặt trời.

  3. 回す

    xoay, vặn, chuyển, chuyển đi, chuyển sang

    ドアの取っ手を回して開ける。

    Vặn tay nắm cửa để mở.

  4. 区切る

    chia, phân chia, ngắt

    一つ一つ言葉を区切って話す。

    Ngắt từng từ một để nói.

  5. 組む

    kết hợp, lắp ghép, thiết lập, bắt chéo, khoanh tay…

    足を組む。

    Vắt chéo chân/ khoanh tay/khoác vai.

  6. 組み立てる

    lắp ráp, xây dựng

    部品を組み立てて機械を作った。

    Lắp ráp Linh kiện để tạo ra một cỗ máy.

  7. 加わる

    được thêm vào, tăng lên, tham gia

    新しい選手がチームに加わった。

    Cầu thủ mới đã được thêm vào đội.

  8. 加える

    Thêm vào, tham gia, cộng vào, tăng thêm

    3に8を加えると11になる。

    Cộng 8 vào 3 sẽ thành 11.

  9. 仕上がる

    được hoàn thành, kết thúc, xong

    恋人にあげるマフラーがやっと仕上がった。

    Chiếc khăn cho người yêu cuối cùng cũng đã hoàn thành.

  10. 仕上げる

    hoàn thành, kết thúc, làm xong

    「この仕事は月末までに仕上げてください」。

    Hãy hoàn thành công việc này trước cuối tháng nhé.