第08課・動詞B・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6

  1. 通りかかる

    ngang qua, đi qua (một cách tình cờ)

    ラーメン屋の前を通りかかると、大勢の人が行列していた。

    Tình cờ đi ngang qua cửa hàng mì, thấy rất đông người đang xếp hàng.

  2. 飛び回る

    bay vòng quanh, bay loanh quanh, bay đi bay lại

    ミツバチがぶんぶん飛び回っている。

    Ong bay vo ve vòng quanh trên không.

  3. 巡る

    quay quanh, dạo quanh, xoay quanh, vòng quanh, lặp lại, tuần hoàn

    地球は太陽の周りを巡っている。

    Trái đất quay quanh mặt trời.

  4. 補う

    bù, bù đắp, đền bù, bổ sung

    栄養不足を補うために、薬を飲んでいる。

    Tôi uống thuốc để bù đắp cho sự thiếu hụt dinh dưỡng.

  5. 防ぐ

    phòng, chống, phòng tránh

    泥棒を防ぐために、鍵を二つ付けた。

    Để phòng trộm, tôi đã lắp hai cái khóa.

  6. 救う

    cứu, cứu giúp

    ペニシリンの発見は、多くの人々の命を救った。

    Việc phát hiện ra penicilin đã cứu sống nhiều mạng người.

  7. 除く

    trừ, loại trừ, ngoại trừ, loại bỏ

    この機械は空気中の有害物質を取り除く作用がある。

    Loại máy này có tác dụng loại bỏ những côn trùng gây hại trong không khí.

  8. 省く

    cắt giảm, loại bỏ, lược bớt, giảm bớt, tiết kiệm, bỏ qua

    「表1はあまり関係ないので資料から省きましょう」。

    Bảng 1 không liên quan lắm, nên chúng ta hãy lược bớt khỏi tài liệu.

  9. 誤る

    mắc lỗi, lầm lỡ, phạm lỗi, mắc sai lầm

    運転を誤って、事故を起こしてしまった。

    Phạm lỗi trong lái xe nên gây ra tai nạn.

  10. 奪う

    Cướp, cướp đoạt, cướp đi, trấn lột, ăn cắp

    コンビニに強盗が入り、レジから売上金を奪って逃走した。

    Một tên trộm đã xông vào cửa hàng tiện lợi, cướp tiền doanh thu từ quầy thu ngân và bỏ trốn.