第08課・動詞B・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6

  1. しまう

    cất đi, cất giữ

    春になったので、冬物をしまった。

    Vì đã đến mùa xuân, nên tôi cất quần áo mùa đông đi.

  2. 怠ける

    lười biếng

    仕事を怠ける。

    Lười biếng trong công việc.

  3. 失う

    mất, bị mất, đánh mất, mất mát

    地震で財産を失った。

    Tôi đã mất tài sản trong trận động đất.

  4. 攻める

    tấn công

    敵を攻める。

    Tấn công kẻ địch.

  5. 睨む

    lườm, liếc, chú ý, để ý

    その学生は注意されて、逆に先生をにらんだ。

    Học sinh đó bị nhắc nhở, ngược lại còn lườm lại giáo viên.

  6. 責める

    đổ lỗi, trách móc

    相手の失敗を責める。

    Đổ lỗi cho sự thất bại của đối phương.

  7. 裏切る

    phản bội, phản lại, phụ lòng

    彼は味方を裏切り、敵のグループに入った。

    Anh ta đã phản bội đồng đội và gia nhập nhóm đối thủ.

  8. 頼る

    nhờ vào, dựa dẫm, dựa vào, phụ thuộc, trông cậy, tin cậy

    彼は学費を親に頼らず、自分で働いて払っている。

    Anh ấy không dựa vào bố mẹ để đóng học phí mà tự đi làm để trang trải.

  9. 遭う

    gặp, bị (gặp điều không mong muốn)

    交通事故に遭ってけがをした。

    Gặp tai nạn giao thông nên đã bị thương.

  10. 招く

    mời, rủ, gây ra, dẫn đến

    自宅に友人を招いた。

    Tôi đã mời bạn đến chơi nhà.