第08課・動詞B・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 6.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6
引っ掛かる
bị mắc vào, bị vướng vào, bị kéo vào, bị lừa
山で服が木に引っかかって破れてしまった。
Trên núi, quần áo của tôi đã bị mắc vào cây và rách te tua.
引っ掛ける
mắc, móc vào, mặc, xỏ, mắc bẫy, bắn (nước bẩn…)
釘に服をひっかけて破ってしまった。
Tôi đã mắc quần áo vào đinh và làm rách mất rồi.
ひっくり返る
bị lật, đảo lộn, bị đảo ngược, hỗn loạn, lộn xộn
ボートが波でひっくり返って上下さかさまになった。
Con thuyền bị sóng đánh lật úp, trở nên lộn ngược hoàn toàn.
ひっくり返す
đảo lộn, lật ngược, lật úp, lật đổ
魚をひっくり返して焼く。
Lật ngược con cá lại và nướng.
ずれる
trượt, đi chệch, bị lệch
地震で鉄道のレールがずれた。
Đường ray tàu bị lệch do động đất.
ずらす
Dịch, rời, lùi, lệch
机を少しずらして床を掃除した。
Dịch bàn ra một chút để lau chùi sàn nhà.
崩れる
Sụp, sụp đổ, hư hại
大雨で山が崩れた。
Do mưa lớn nên núi bị sạt lở.
崩す
phá, sụp, vỡ
山を崩して住宅地が造られている。
Phá núi để xây dựng khu dân cư.
荒れる
bão bùng, biển động, hỗn loạn, dữ dội, nứt nẻ (da, môi..)
台風の接近で山も海も荒れている。
Do cơn bão đến gần nên núi và biển đều dữ dội.
荒らす
tàn phá, gây thiệt hại, phá hoại, làm lộn xộn, tung toé (đồ vật)
泥棒が入られ、部屋が荒らされた。
Kẻ trộm đã đột nhập và lục tung cả căn phòng lên.