第08課・動詞B・パート8 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 8.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6
膨らむ
to ra, làm to ra, phồng lên, tăng lên, gia tăng
桜のつぼみが膨らんだ。
Nụ hoa anh đào đã bắt đầu nở to ra.
膨らます
phồng, thổi phồng, phình
娘は怒ると頬を膨らます。
Con gái tôi khi tức giận sẽ phồng má lên.
尖る
nhọn, sắc
この靴は先がとがっている。
Đôi giày này có mũi nhọn.
当てはまる
áp dụng, đáp ứng, phù hợp với…
昔話の教訓は、現代にも当てはまる物が多い。
Bài học từ những câu chuyện dân gian thì vẫn có nhiều điều áp dụng được trong thời hiện đại.
就く
Bắt đầu (bắt đầu làm việc gì), nhậm chức, đảm nhận công việc, lên ngôi (vua)
大学を卒業して教職に就いた。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã đảm nhận công việc giảng dạy.
受け持つ
đảm nhận, phụ trách, đảm đương (trách nhiệm)
サークルで、今年は会計を受け持つことになった。
Năm nay tôi đảm nhận công việc kế toán cho câu lạc bộ.
従う
theo đó, theo
「非常の際は係員の指示に従って避難してください」。
Vào những lúc khẩn cấp hãy nghe theo chỉ thị của người quản lý để sơ tán.
呟く
Lẩm bẩm, thì thầm, thì thào
彼女は下を向いて、何かぶつぶつつぶやいていた。
Cô ấy cúi đầu xuống và lẩm bẩm điều gì đó.
述べる
bày tỏ, nêu lên, trình bày, nói ra
自分の意見を述べる。
Bày tỏ ý kiến của bản thân.
目覚める
thức giấc, mở mắt, thức tỉnh
早朝、鳥の声で目覚めた。
Sáng sớm tôi bị thức giấc bởi tiếng chim.