第08課・動詞B・パート9 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 9.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6

  1. 限る

    chỉ, hạn chế, giới hạn

    日本では漫画を読むのは子供に限らない。

    Ở Nhật Bản, việc đọc manga không chỉ giới hạn ở trẻ em.

  2. 片寄る・偏る

    Lêch, mất cân bằng, thiên về, nghiêng về, thiên vị, dồn về một phía

    ボートで客が一方に片寄ったため、船体が傾いてしまった。

    Do khách ngồi lệch sang một bên, thân tàu đã nghiêng.

  3. 薄まる

    bị nhạt đi, loãng đi, phai nhòa

    氷りがとけてジュースが薄まった。

    Đá tan ra làm nước trái cây bị loãng.

  4. 薄める

    pha loãng, làm nhạt đi

    水を足して味を薄めた。

    Thêm nước vào để làm nhạt vị.

  5. 薄れる

    mất dần đi, mỏng dần, nhạt đi, phai nhạt

    霧が薄れ、見通しが良くなった。

    Sương mù đã tan dần đi, tầm nhìn trở nên rõ ràng hơn.

  6. 透き通る

    trong suốt, trong vắt, trong veo

    川の水が透き通っている。

    Nước của con sông trong veo.

  7. 静まる・鎮まる

    yên lặng, yên tĩnh, lắng xuống, dịu đi

    先生が入ってくると、教室がしいんと静まった。

    Khi cô giáo vào, cả lớp im như tờ.

  8. 静める・鎮める

    làm cho yên tĩnh, làm lắng xuống, làm giảm bớt, trấn áp

    司会者は騒がしい場内を一言で静めた。

    Người dẫn chương trình đã làm im lặng cả hội trường ồn ào chỉ bằng một câu nói.

  9. 優れる

    giỏi, ưu tú, xuất xắc, vượt trội, rất tốt

    彼は運動能力が優れている。

    Anh ấy có khả năng vận động vượt trội.

  10. 落ち着く

    bình tĩnh, thanh thản, lắng xuống, trầm lắng, ổn định, định cư, quyết định

    「慌てないで、落ち着いて話してください」。

    Đừng vội vàng, hãy bình tĩnh mà nói.