第08課・動詞B・パート10 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 10.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6
長引く
kéo dài
仕事が長引いて約束に遅れてしまった。
Công việc kéo dài khiến tôi trễ giờ hẹn.
衰える
suy yếu, yếu đi, sa sút, suy giảm
年を取ると、体力が衰える。
Khi có tuổi thì thể lực sẽ bị suy yếu.
備わる
được lắp đặt, chuẩn bị, được trang bị, có sẵn
新幹線にはさまざまな安全装置が備わっている。
Trong tàu shinkansen được trang bị nhiều thiết bị an toàn khác nhau.
備える
lắp đặt, chuẩn bị, sẵn có
学校では火災報知機が備えてある。
Ở trường học, có lắp đặt thiết bị báo cháy.
蓄える
Tích trữ, tích lũy
お金を蓄える。
Tích trữ tiền.
整う
đã được chuẩn bị, đã sẵn sàng, được sắp xếp, được sắp đặt
準備が整った。
Việc chuẩn bị đã hoàn tất (sẵn sàng).
整える・調える
chuẩn bị, sẵn sàng, sắp xếp, chỉnh đốn, điều chỉnh・nêm nếm (gia vị)
準備を整えた。
Tôi đã hoàn tất công việc chuẩn bị.
覆う
phủ lên, che phủ, che
テーブルをテーブルクロスで覆った。
Trải khăn trải bàn lên bàn.
照る
chiếu sáng, nắng
日が照っているうちに洗濯物を干そう。
Phơi đồ trong khi trời còn đang nắng.
照らす
chiếu sáng, soi rọi, chiếu theo
懐中電灯で足元を照らしながら夜道を歩いた。
Tôi vừa đi bộ trên con đường tối, vừa rọi đèn pin vào những bước chân.