第08課・動詞B・パート11 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 08 Động từ B, Phần 11.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション6

  1. 染まる

    bị nhuộm, được nhuộm, nhiễm

    染料で布が染まる。

    Vải được nhuộm bằng thuốc nhuộm.

  2. 染める

    nhuộm, nhiễm

    染料で布を染める。

    Nhuộm vải bằng thuốc nhuộm.

  3. ダブる

    nhân đôi, trùng nhau, chồng chất, chồng chéo

    目が疲れてパソコンの字がダブって見える。

    Do mỏi mắt nên nhìn chữ trên máy tính bị nhòe, chồng chéo lên nhau.

  4. 憧れる

    mong ước, mơ ước, ngưỡng mộ, ghen tị

    プロの選手にあこがれる。

    Mơ ước trở thành vận động viên chuyên nghiệp.

  5. 羨む

    đố kỵ, ghen tị

    人の幸せをうらやんでも仕方がない。

    Dù có ghen tị với hạnh phúc của người khác cũng vô ích thôi.

  6. 諦める

    từ bỏ

    大けがをして、プロのサッカー選手になる夢をあきらめた。

    Bị thương nặng, tôi đã phải từ bỏ giấc mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.

  7. 呆れる

    Cạn lời, sốc, ngạc nhiên, bất ngờ hụt hẫng

    新入社員があまりに物を知らないので、あきれてしまった。

    Nhân viên mới không biết gì cả nên tôi đã hết sức ngạc nhiên.

  8. 恐れる

    sợ, lo sợ, khủng khiếp, đáng sợ

    動物は火を恐れる。

    Động vật sợ lửa.

  9. 恨む

    hận, căm ghét, căm thù

    私は今でも、私をいじめた同級生を恨んでいる。

    Đến giờ tôi vẫn ghét đứa bạn cùng lớp đã bắt nạt tôi.

  10. 慰める

    an ủi, động viên

    失恋した友達みんなで慰めた。

    Mọi người cùng nhau an ủi đứa bạn vừa thất tình.