第09課・カタカナB・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 09 Katakana B, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション7

  1. パターン

    mô típ, hình mẫu, mẫu, kiểu mẫu, hình thức (pattern)

    血液型性格占いは、人間の性格を4つのパターンに分けている。

    Dự đoán tính cách con người dựa trên nhóm máu thì chia tính cách con người thành 4 kiểu.

  2. プラン

    kế hoạch (Plan)

    両親は、定年後に海外移住するプランを立てている。

    Bố mẹ đang lập kế hoạch định cư nước ngoài ở tuổi về hưu.

  3. トラブル

    rắc rối, gặp vấn đề (trouble)

    テレビの音のことでアパートの隣人とトラブルになった。

    Tôi gặp rắc rối với hàng xóm ở căn hộ vì tiếng ồn của Ti Vi.

  4. エラー

    lỗi (error)

    このデジカメはよくエラーが起こる。

    Cái máy ảnh kĩ thuật số này rất hay gặp lỗi.

  5. クレーム

    phàn nàn, khiếu nại (claim)

    「買った肉が変な匂いがする」と、スーパーにクレームが多くあった。

    Có nhiều khiếu nại gửi đến siêu thị vì miếng thịt đã mua có mùi lạ.

  6. キャンセル

    hủy bỏ (cancel)

    ホテルの予約をキャンセルした。

    Hủy đặt phòng khách sạn.

  7. ストップ

    dừng lại (stop)

    踏切事故で電車が1時間ストップした。

    Do sự ở chỗ giao nhau với đường sắt nên tàu điện phải dừng lại 1 giờ đồng hồ.

  8. カット

    cắt, chia (cut)

    ケーキを8つにカットした。

    Tôi đã cắt bánh thành 8 miếng.

  9. カバー

    bọc, phủ, che chở, bao che, bổ xung, bù đắp (cover)

    ソファ―をカバーで覆う。

    Che ghế sofa bằng lớp vỏ bọc.

  10. リハビリ

    Phục hồi chức năng, điều trị phục hồi (Rehabilitation)

    骨折で入院し、退院後もしばらくリハビリのため病院に通った。

    Tôi đã nhập viện do gãy xương, và sau khi xuất viện, tôi vẫn phải đến bệnh viện để điều trị phục hồi chức năng một thời gian.