第10課・形容詞B・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 10 Tính từ B, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション7

  1. 単純な

    đơn giản

    この機械は単純な仕掛けで働く。

    Cái máy này hoạt động với một cơ chế đơn giản.

  2. 純粋な

    trong sáng, thuần, đơn thuần, thuần khiết, sạch, tinh khiết

    あの人は純粋な心の持ち主だ。

    Người ấy có một trái tim thuần khiết.

  3. 透明な

    trong suốt, minh bạch

    水や空気は無色透明だ。

    Nước và không khí thì không màu và trong suốt.

  4. 爽やかな

    dễ chịu, sảng khoái, tươi trẻ

    朝の空気はさわやかだ。

    Không khí buổi sáng thật sảng khoái.

  5. 素直な

    ngoan ngoãn, dễ bảo, dễ dàng, thật thà, chân thật, thật tâm, chân thành, thẳng thắn

    この童話を読むと、子供のような素直な気持ちになれる。

    Đọc câu truyện cổ tích này, khiến tôi cảm thấy tâm hồn ngay thẳng như một đứa trẻ.

  6. 率直な

    trực tính, thẳng thắn, ngay thẳng

    彼は率直な人で、言うべきことをきちんと言う。

    Anh ấy là người thẳng thắn nên những gì nên nói sẽ nói một cách rất nghiêm túc.

  7. 誠実な

    Chân thành, thành thực, trung thực, thật thà

    男女とも、「誠実な人と結婚したい」と言う若者が多い。

    Cả nam lẫn nữ, có nhiều người trẻ nói rằng họ muốn kết hôn với một người chân thành.

  8. 謙虚な

    khiêm tốn, khiêm nhường

    彼は謙虚な人柄だ。

    Cô ấy có tính cách khiêm tốn.

  9. 賢い

    thông minh, khôn ngoan

    こんな難しい話が理解できるとは賢い子だ。

    Thật là một đứa trẻ thông minh khi có thể hiểu câu chuyện khó như vậy.

  10. 慎重な

    thận trọng, cẩn trong, cẩn thận

    私は慎重な性格なので、よく考えてからでなければ行動しない。

    Tôi là một người cẩn trọng, nên tôi chỉ hành động sau khi đã suy nghĩ kỹ lưỡng.