第10課・形容詞B・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 10 Tính từ B, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション7

  1. 穏やかな

    điềm tĩnh, điềm đạm, yên lặng, ôn hòa

    この辺りは気候が穏やかで住みやすい。

    Khu vực này có khí hậu ôn hòa và dễ sống.

  2. 真剣な

    nghiêm túc, nghiêm chỉnh, kiếm thật

    二人は結婚するつもりで真剣に付き合っている。

    Hai người dự định sẽ kết hôn nên đã hẹn hẹn hò một cách nghiêm túc.

  3. 正式な

    chính thức, trang trọng

    日本のお札の正式な名称は「日本銀行券」だ。

    Tên gọi chính thức của tờ tiền Nhật là “Tiền giấy Nhật Bản”.

  4. 主な

    chính, chủ yếu

    「今日の主なニュースを五つお伝えします」。

    Hôm nay chúng tôi sẽ truyền tải 5 tin tức chính.

  5. 主要な

    chủ yếu, chính, quan trọng, chủ chốt

    会の主要な役員が集まって今後の方針を議論した。

    Các cán bộ chủ chốt của hội đã tập hợp lại để thảo luận về chính sách trong tương lai.

  6. 貴重な

    quý giá, quý trọng, quý báu

    留学と言う貴重な体験をした。

    Tôi đã có trải nghiệm quý giá gọi là đi du học.

  7. 偉大な

    vĩ đại, xuất chúng, nổi bật

    アインシュタインは科学の分野で偉大な功績をあげた。

    Einstein đã gặt hái được thành tích vĩ đại trong lĩnh vực khoa học.

  8. 偉い

    Vĩ đại, đáng nể, đáng ngưỡng mộ, chức vụ cao, sếp

    卒業式には市長や大臣など偉い人が来ていた。

    Trong buổi lễ tốt nghiệp, những người có chức vụ cao như thị trưởng và bộ trưởng cũng đã đến dự.

  9. 独特な

    độc đáo, độc nhất, đặc biệt, đặc trưng

    ブルーチーズには独特な香りがある。

    Phô mai xanh có mùi thơm rất đặc trưng.

  10. 特殊な

    đặc thù, đặc biệt

    この仕事には特殊な技能が必要だ。

    Công việc này cần một kĩ năng đặc thù.