第10課・形容詞B・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 10 Tính từ B, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション7

  1. 高価な

    đắt, đắt giá, giá cao, cao cấp, quý giá

    この博物館には世界一高価な宝石が展示してある。

    Ở bảo tàng này đang trưng bày một viên đá quý nhất thế giới.

  2. 贅沢な

    sự xa xỉ, xa hoa, lãng phí

    贅沢な暮らしをしている。

    Sống cuộc sống xa hoa.

  3. 豪華な

    hoành tráng, cao cấp, sang trọng

    客を500人招いて豪華な結婚披露宴をした。

    Tôi đã tổ chức một bữa tiệc cưới sang trọng với 500 khách mời.

  4. 高級な

    cao cấp, chất lượng cao, sang trọng

    ツバメの巣は中華料理では高級な食材だ。

    Tổ yến là nguyên liệu cao cấp để chế biến các món ăn trung hoa.

  5. 上等な

    thượng hạng, hảo hạng, cao cấp, ưu tú

    上等なお菓子をお土産にいただいた。

    Tôi nhận được một món quà là những loại kẹo hảo hạng.

  6. 上品な

    thượng phẩm, tao nhã, lịch sự, thanh lịch

    彼女はいつも上品な服を着ている。

    Cô ấy lúc nào cũng mặc những bộ đồ thanh lịch.

  7. 適度な

    điều độ, thích hợp, vừa phải, vừa đủ

    健康のためには、適度な運動が大切だ。

    Để có sức khỏe thì việc vận động ở mức độ vừa đủ là rất quan trọng.

  8. 快適な

    dễ chịu, sảng khoái, thoải mái.

    新しい車の乗り心地は快適だ。

    Cảm giác lái chiếc xe mới thật sảng khoái.

  9. 快い

    hài lòng, dễ chịu, sẵn lòng

    草原には快い風が吹いていて気持ちが良かった。

    Trên đồng cỏ có những cơn gió dễ chịu thổi qua, cảm giác thật thoải mái.

  10. 順調な

    thuận lợi, trôi chảy, suôn sẻ

    計画は順調に進んでいる。

    Kế hoạch đang tiến triển một cách thuận lợi.