第10課・形容詞B・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 10 Tính từ B, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション7
活発な
hoạt bát, năng động, sôi nổi, mạnh mẽ.
うちの娘はとても活発だ。
Con gái nhà tôi rất hoạt bát.
的確な
rõ ràng, chính xác
上司は部下に的確な指示を与えることが大切だ。
Việc cấp trên đưa ra chỉ đạo chính xác cho cấp dưới là rất quan trọng.
確実な
chinh xác, chắc chắn (nhấn mạnh vào sự chắc chắn và đáng tin cậy)
将来について確実なことは分からない。
Không thể biết chính xác những chuyện trong tương lai.
明らかな
rõ ràng, sáng tỏ
事故の原因は明らかではない。
Nguyên nhân vụ tai nạn là không rõ ràng.
曖昧な
mơ hồ, không rõ ràng
社長は辞任についてあいまいな態度を取った。
Giám đốc tỏ thái độ không rõ ràng về việc từ chức.
具体的な
cụ thể, rõ ràng
「分かりにくいので、もっと具体的に説明してください」。
Vì khó hiểu nên hãy giải thích cụ thể hơn đi ạ.
抽象的な
tính trừu tượng, viển vông
名詞は形のない抽象的な物事も表す。
Danh từ cũng biểu thị những sự vật, sự việc trừu tượng không có hình dạng.
等しい
bằng nhau, giống nhau, tương đương, đều
この二本の直線は長さが等しい。
Hai đường thẳng này có chiều dài bằng nhau.
平等な
bình đẳng, đều
法の下では誰でも平等だ。
Dưới pháp luật, mọi người đều bình đẳng như nhau.
公平な
công bằng
教師が学生によって態度を変えるのは公平ではない。
Việc giáo viên thay đổi thái độ tùy vào từng học sinh là không công bằng.