第11課・名詞D・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 11 Danh từ D, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション8
人物
nhân vật, con người
これは歴史上の人物を描いた小説だ。
Đây là cuốn tiểu thuyết miêu tả về nhân vật lịch sử.
者
người, kẻ, bọn, giới (trẻ)
「うちの者と相談してからお返事いたします」。
Sau khi bàn bạc với người nhà, tôi sẽ phản hồi lại.
各自
mỗi người, mỗi cá nhân
「パスポートは各自でお持ちください」。
Vui lòng mỗi người tự mang hộ chiếu của mình.
気分
tâm trạng, cảm xúc (tự mình cảm thấy)
緊張過ぎて気分が悪くなった。
Vì quá lo lắng nên tâm trạng không tốt.
気配
cảm giác, linh cảm, dấu hiệu
暗くてよく見えないが、人のいる気配がする。
Tối quá nên nhìn không rõ,nhưng cảm giác như có người ở đó.
生きがい
ý nghĩa cuộc sống, lẽ sống, mục đích cuộc sống
私は今の仕事に生きがいを感じている。
Tôi cảm thấy công việc hiện tại là lẽ sống của mình.
行儀
lễ nghi, cách cư xử
音を立てて食べるのは行儀が悪い。
Khi ăn mà phát ra tiếng là bất lịch sự.
品
phẩm giá, phẩm chất, thanh lịch, lịch sự, tao nhã
女王は姿にも話し方にも品がある。
Nữ hoàng, cả về hình dáng lẫn cách nói chuyện đều toát lên phong thái thanh lịch.
姿
hình dáng, bóng dáng
姉の後ろ姿は、母にそっくりだ。
Hình dáng của chị gái từ phía sau giống hệt mẹ.
姿勢
điệu bộ, tư thế, thái độ
彼女はダンスをやっているので、いつも姿勢がいい。
Cô ấy đang học nhảy, nên lúc nào cũng có tư thế tốt.