第11課・名詞D・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 11 Danh từ D, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション8

  1. 見かけ

    vẻ bề ngoài, ngoại hình

    うちの犬は見かけは強そうだが、実は怖がりだ。

    Chó nhà tôi trông có vẻ mạnh mẽ, nhưng thực ra nó rất nhút nhát.

  2. 振り

    giả vờ

    田中さんの欠席の理由を知っていたが、知らないふりをした。

    Tôi biết lí do vắng mặt của anh Tanaka nhưng tôi giả vờ không biết.

  3. 苦情

    phàn nàn, than phiền

    駅が汚いので、駅員に苦情を言った。

    Nhà ga bẩn nên tôi đã phàn nàn với nhân viên nhà ga.

  4. 口実

    lấy lý do, bào chữa, viện cớ

    気が進まなかったので、風邪を口実に(して)飲み会を欠席した。

    Tôi không muốn đi nên viện cớ bị cảm để vắng mặt trong buổi tiệc.

  5. 動機

    động cơ, nguyên nhân, lý do

    「我が社の求人に応募した動機は何ですか」。

    Lý do bạn ứng tuyển vào công ty chúng tôi là gì?

  6. 皮肉

    giễu cợt, mỉa mai, châm trọc, trớ trêu

    田中課長はよく皮肉を言う。

    Trưởng phòng Tanaka thường hay nói những lời mỉa mai.

  7. 意義

    ý nghĩa

    青年時代には人生の意義について考える物だ。

    Thời thanh niên là lúc con người suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.

  8. 主義

    chủ nghĩa, nguyên tắc

    私は、一度言ったことは必ず最後まで貫く主義だ。

    Tôi có nguyên tắc là một khi đã nói thì nhất định phải làm đến cùng.

  9. 精神

    tinh thần

    精神と肉体は結び付いている。

    Tinh thần và thể chất có sự gắn kết với nhau.

  10. 年代

    niên đại, những năm, lâu đời, thời

    日本では、1960年代は高度成長の時代だった。

    Ở Nhật, những năm 1960 là thời kì tăng trưởng vượt bậc.