第11課・名詞D・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 11 Danh từ D, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション8

  1. 制限

    hạn chế, giới hạn

    「食べ放題」は時間に制限がある。

    “Tabehoudai” (Ăn thỏa thích) thì có giới hạn về thời gian.

  2. 限度

    hạn chế, giới hạn, mức độ giới hạn, hạn mức giao dịch (ngân hàng)

    「ダイエットもいいけれど、限度を考えなさい。このままでは体を壊しますよ」。

    Ăn kiêng cũng tốt nhưng hãy nghĩ tới mức độ giới hạn. Nếu cứ như thế này thì sẽ hại sức khỏe mất.

  3. 限界

    giới hạn (của bản thân, năng lực, thể lực…)

    疲労が限界に達した。

    Sự mệt mỏi đã đạt đến giới hạn.

  4. 検討

    xem xét, thảo luận, nghiên cứu, cân nhắc, kiểm tra

    災害対策について検討を重ねた。

    Chúng tôi đã xem xét kỹ lưỡng về các biện pháp phòng ngừa thiên tai.

  5. 選択

    lựa chọn

    大学では、授業を自由に選択することができる。

    Ở trường đại học, có thể tự do lựa chọn buổi học, giờ học.

  6. 考慮

    xem xét, cân nhắc, suy tính

    スピーチをする時は、聞き手のことも考慮に入れなければならない。

    Khi thực hiện bài hùng biện, phải cân nhắc đến cả người nghe nữa.

  7. 重視

    chú trọng, xem trọng

    この仕事は経験が重視される。

    Công việc này rất coi trọng kinh nghiệm.

  8. 見当

    đoán, ước tính, biết

    この問題はどうやって解いたらいいのか、見当も付かない。

    Tôi hoàn toàn không biết được nên giải quyết vấn đề này như thế nào.

  9. 訂正

    đính chính, sửa đổi

    間違いを訂正する。

    Đính chính lại lỗi sai.

  10. 修正

    chỉnh lý, chỉnh sửa, sửa đổi

    文章を修正する。

    Chỉnh sửa bài viết.