第11課・名詞D・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 11 Danh từ D, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション8
反抗
phản kháng, chống đối
学生は大学当局に反抗して団体交渉を行った。
Các sinh viên đã chống đối lại ban giám hiệu nhà trường và tiến hành đàm phán tập thể.
抵抗
chống đối, chống cự, phản đối, phản kháng, đề kháng, điện trở, ngại ngần
彼は政府に抵抗して逮捕された。
Anh ta chống đối lại chính phủ và đã bị bắt.
災難
Thảm họa, nạn, rủi ro, đen đủi, xui xẻo
洪水、山火事、農作物の不作と、村に災難が続いた。
Lũ lụt, cháy rừng, mất mùa – những tai họa liên tiếp xảy đến với ngôi làng.
汚染
ô nhiễm
工場排水で地下水が汚染された。
Nguồn nước ngầm bị ô nhiễm do nước thải từ các nhà máy.
害
có hại
この虫は人間に害を与えることはない。
Loại côn trùng này không gây hại cho con người.
伝染
truyền nhiễm, lây nhiễm
この病気は動物から人に伝染する。
Loại bệnh này lây nhiễm từ động vật sang người.
対策
đối sách, biện pháp, biện pháp đối phó
少子化を止める有効な対策を立てる必要がある。
Cần phải đưa ra các biện pháp hiệu quả để ngăn chặn tình trạng giảm tỷ lệ sinh.
処置
xử trí, xử lý, đối xử, điều trị, sơ cứu
問題に対して適切な処置を取る。
Đưa ra biện pháp xử lý phù hợp đối với vấn đề.
処分
Xử lý, vứt bỏ, bỏ đi
引っ越しする時、不用品を全部処分した。
Khi chuyển nhà, tôi đã bỏ đi tất cả những thứ không cần thiết.
処理
xử lý, giải quyết
たまった仕事をてきぱきと処理する。
Xử lý công việc tồn đọng một cách nhanh chóng.