第11課・名詞D・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 11 Danh từ D, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション8

  1. 輪

    vòng tròn

    日本では、親指と人差し指で輪を作ると、OKのサインになる。

    Ở Nhật Bản, nếu bạn tạo hình vòng tròn bằng ngón cái và ngón trỏ, đó là ký hiệu OK.

  2. 凸凹

    lồi lõm, lởm chởm, gồ ghề, ổ gà

    凸凹の土地を平らにする。

    San phẳng khu đất gồ ghề.

  3. 跡

    dấu vết

    道路にタイヤの跡がある。

    Có dấu vết của lốp xetrên đường.

  4. 手間

    thời gian, công sức, nỗ lực

    和食を作るのは手間がかかる。

    Việc nấu món ăn Nhật Bản tốn nhiều công sức.

  5. 能率

    hiệu quả, năng suất

    仕事の能率を上げよう。

    Hãy nâng cao năng suất công việc nào.

  6. 性能

    tính năng, hiệu năng, hiệu suất

    この車はエンジンの性能がいい。

    Hiệu năng động cơ xe này khá tốt.

  7. 操作

    thao tác, vận hành, điều khiển, điều chỉnh

    {機械/ロボット」を操作する。

    Vận hành máy móc.

  8. 発揮

    phát huy, gắng sức

    日本チームは実力を発揮して優勝した。

    Đội tuyển Nhật Bản đã phát huy thực lực của mình và đã chiến thắng.

  9. 頂点

    đỉnh, điểm, đứng đầu, đứng TOP

    三角形の頂点。

    Đỉnh của hình tam giác.

  10. 周辺

    xung quanh, ngoại vi

    山火事が起こり、周辺の住民たちは避難した。

    Xảy ra cháy rừng, người dân xung quanh đã sơ tán.