第11課・名詞D・パート7 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 11 Danh từ D, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション8
現場
hiện trường, Nơi làm việc
交通事故の現場を目撃した。
Tôi đã chứng kiến hiện trường vụ tai nạn giao thông.
状況
trạng thái, tình trạng, tình hình
今、経済の状況が良くない。
Tình hình kinh tế bây giờ không tốt.
組織
tổ chức, tập thể, cơ quan
ユニセフは国際連合の組織だ。
UNICEF là một tổ chức của liên hợp quốc.
制度
chế độ, hệ thống
日本に郵便の制度ができたのは明治時代だ。
Hệ thống bưu điện ở Nhật có từ thời Minh Trị.
構成
cấu trúc, cấu thành, thành viên (gia đình)
論文の構成を考える。
Suy nghĩ cấu trúc của bài luận văn.
形式
hình thức, định dạng
日本語で手紙を書きたいのだが、形式が分からない。
Tôi muốn viết thư bằng tiếng Nhật nhưng không biết hình thức trình bày như thế nào.
傾向
khuynh hướng, xu hướng
最近の若者は仕事より自分の生活を重視する傾向がある。
Giới trẻ gần đây có khuynh hướng coi trọng cuộc sống cá nhân hơn là công việc.
方針
phương châm, chính sách, đường lối, định hướng
会社の方針に沿って働く。
Làm việc theo đường lối của công ty.
徹底
triệt để, quán triệt
指導を徹底する。
Chỉ đạo triệt để.
分析
phân tích
建物に使われている木を分析して、造られた年代を調べる。
Phân tích gỗ được sử dụng trong tòa nhà để tìm hiểu về năm tòa nhà được xây dựng.