第11課・名詞D・パート8 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 11 Danh từ D, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション8

  1. 維持

    duy trì

    親の家を出たら、今の生活レベルを維持するのは難しい。

    Sau khi rời khỏi nhà bố mẹ, việc duy trì mức sống hiện tại là khó khăn.

  2. 管理

    quản lý

    私の仕事はビルの管理だ。

    Công việc của tôi là quản lý tòa nhà.

  3. 行方(不明)

    tung tích, hướng đi (không rõ rành, không minh bạch)

    娘が家出した。今、行方を探しているところだ。

    Con gái tôi đã bỏ nhà ra đi. Bây giờ, tôi đang tìm kiếm tung tích của nó.

  4. 端

    cạnh, lề, mép

    道の端を歩く。

    Đi bộ bên lề đường.

  5. 場

    địa điểm, chỗ, nơi, không gian

    山田さんは、高橋さんの申し出をその場で断った。

    Ông Yamada đã từ chối lời đề nghị của ông Takahashi ngay tại chỗ.

  6. 分野

    lĩnh vực

    私の専門分野は会計学だ。

    Lĩnh vực chuyên môn của tôi là kế toán.

  7. 需要

    nhu cầu

    物の値段には、需要と供給の関係が影響している。

    Giá cả của hàng hóa thì bị ảnh hưởng bởi mối quan hệ giữa cầu và cung.

  8. 供給

    cung cấp

    夏は電力の供給が不足しがちだ。

    Vào mùa hè, thường có sự thiếu hụt nguồn cung điện.

  9. 物資

    vật tư, vật chất, hàng hóa

    内戦中のこの国は生活物資がひどく欠乏している。

    Quốc gia này đang trong nội chiến và thiếu thốn trầm trọng các nhu yếu phẩm (Hàng hóa phục vụ cho sinh hoạt, cuộc sống hàng ngày).

  10. 用途

    sử dụng, công dụng

    海外のスーパーには、用途の分からない道具がたくさん並んでいた。

    Ở siêu thị nước ngoài, bày bán rất nhiều dụng cụ mà không biết công dụng của chúng là gì.