第12課・動詞C・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 12 Động từ C, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション9

  1. 編む

    đan, tết (tóc)

    毛糸でセーターを編む。

    Đan áo len bằng sợi len/ đan giỏ bằng tre.

  2. 縫う

    may, khâu lại, tranh thủ, tận dụng

    雑巾を縫う。

    May khăn lau.

  3. 指す

    chỉ ra, hướng tới, chỉ về hướng, chỉ về phía

    時計の針が12時を指している。

    Kim đồng hồ đang chỉ vào 12 giờ.

  4. 示す

    chỉ ra, cho thấy, xuất trình, cho xem, thể hiện, tỏ ra

    このビルに入るには身分証を示さなければならない。

    Để vào tòa nhà này cần phải xuất trình giấy tờ tùy thân.

  5. 注ぐ

    đổ vào, rót, trút, tưới, dốc hết

    この川は太平洋に注いでいる。

    Con sông này đổ ra Thái Bình Dương.

  6. 濯ぐ

    súc, giũ, rửa, xả lại, tráng lại

    洗剤で洗った洗濯物を水ですすぐ。

    Tôi xả lại bằng nước sạch đống quần áo đã giặt với xà phòng.

  7. 触る

    chạm, sờ

    切れた電線に触ると危ない。

    Sờ vào đường dây điện bị đứt rất nguy hiểm.

  8. 触れる

    chạm, sờ, đề cập, nhắc đến

    「展示品にお手を触れないでください」。

    Xin vui lòng không chạm tay vào các vật trưng bày.

  9. 抱く

    ôm, mang

    私は大きな夢を抱いて留学した。

    Tôi ôm ấp một giấc mơ lớn và đã đi du học.

  10. 抱える

    mang, cầm, vướng phải, đối mặt với

    その人は腕に大きな荷物を抱えていた。

    Người đó đang mang hành lý lớn trong tay.