第12課・動詞C・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 12 Động từ C, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション9
担ぐ
Khiêng, vác
荷物を肩に担ぐ。
Vác hành lí trên vai.
剥がす
Bóc (Bóc những thứ dán trên vật khác ra (bóc tem, nhãn…))
プレゼント用に買ったクッキーの値札を剥がす。
Bóc nhãn ghi giá của cái bánh đã mua để làm quà.
描く
vẽ, mô tả, hình dung
この画家はよく街の風景を描く。
Họa sĩ này thường vẽ phong cảnh của thành phố.
砕ける
bị vỡ, vụn, suồng sã, dễ dãi
落ちたカップがこなごなに砕けた。
Cái cốc bị rơi vỡ tan tành.
砕く
đập vỡ, phá vỡ, đạp tan
氷を小さく砕いてグラスに入れる。
Đập nhỏ đá và bỏ vào cốc.
塞がる
bị tắc nghẽn, kín, bít, đầy
荷物で戸口がふさがっている。
Cửa ra vào tắc nghẽn bởi đống hành lý.
塞ぐ
bịt, lấp, làm đầy, nhắm(mắt)
道路の穴をセメントでふさぐ。
Lấp lỗ trên đường bằng xi măng.
避ける
tránh, tránh xa, lảng tránh
水たまりを避けて歩いた。
Đi bộ tránh những vũng nước.
よける
tránh, tránh xa, phòng tránh
飛んでくるボールをよけようとして転んでしまった。
Tôi đã trượt ngã khi cố gắng tránh quả bóng bay tới.
逸れる
lệch, trượt, rẽ, lảng tránh, lạc đề
台風の進路が北に逸れた。
Đường đi của bão chuyển sang phía bắc.