第12課・動詞C・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 12 Động từ C, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション9
逸らす
trốn tránh, lảng tránh, chuyển hướng
「話をそらさないでちゃんと答えてください」。
Đừng lảng tránh câu chuyện nữa hãy trả lời nghiêm túc đi.
見つめる
Nhìn chằm chằm, Nhìn thẳng vào (vấn đề gì đó)
子供は母親の写真をじっと見つめていた。
Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào bức ảnh của người mẹ.
眺める
Nhìn, ngắm (khác 見る: Xem, coi)
母はベンチに座って、子供が遊んでいるのをじっと眺めていた。
Người mẹ ngồi trên ghế dài, chăm chú ngắm nhìn đứa con đang vui chơi.
見合わせる
nhìn nhau, hoãn lại, tạm dừng
不思議な現象を見て、二人は顔を見合わせた。
Hai người nhìn nhau sau khi chứng kiến hiện tượng kỳ lạ.
見送る
tiễn (khách), tạm hoãn, hủy bỏ, bỏ qua (xe tàu, đường bóng…)
客を玄関まで見送った。
Tiễn khách ra tận cửa.
訪れる
thăm, ghé thăm, đến
北国にもようやく春が訪れた。
Cuối cùng thì mùa xuân cũng đã ghé thăm miền bắc.
引き返す
quay lại, quay trở lại, quay ngược lại
定期を忘れたのに気づいて、うちに引き返した。
Nhận ra là quên vé tháng nên đã quay về nhà lấy.
去る
qua, đi qua, trải qua, rời khỏi, rời bỏ, 去る + đơn vị thời gian: … vừa rồi
冬が去って春になった。
Mùa đông đi qua, mùa xuân đã đến.
啜る
hớp, húp, hít
そばを音を立ててすする。
Húp mì soba phát ra tiếng.
味わう
nếm trải, thưởng thức, tận hưởng
久しぶりにふるさとの料理をゆっくり味わうことができた。
Lâu lắm rồi mới có thể thong thả thưởng thức món ăn quê hương.