第12課・動詞C・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 12 Động từ C, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション9

  1. 匂う

    có mùi, nực mùi, đáng nghi, đáng ngờ

    生ごみが匂う。

    Rác sinh hoạt bốc mùi.

  2. 飢える

    đói, thiếu thốn, khao khát, thèm khát

    戦争中は食べ物がなく、皆が飢えていた。

    Đang trong chiến tranh, không có thức ăn nên mọi người ai cũng đói khát.

  3. 問う

    hỏi về, hỏi, chất vấn, truy cứu

    あんなことを言った彼の本心を問いたい。

    Tôi muốn hỏi cảm xúc thật lòng của anh ấy, người đã nói những lời như thế.

  4. 語る

    kể chuyện, kể lại, thuật lại

    被害者が事件の状況を語った。

    Nạn nhân đã thuật lại tình hình vụ án.

  5. 誓う

    thề, hứa

    将来は必ず医者になって病気の人を救おうと心に誓った。

    Tôi thề với lòng rằng tương lai nhất định trở thành bác sĩ và cứu giúp những người bệnh.

  6. 支える

    chống đỡ, nâng đỡ, hỗ trợ, gánh vác

    つえで体を支えて歩く。

    Dùng gậy đỡ cơ thể để đi bộ.

  7. 費やす

    tiêu, tiêu hao, dùng

    週末の時間のほとんどを趣味に費やしている。

    Tôi dành hầu hết thời gian rảnh vào cuối tuần cho sở thích của mình.

  8. 用いる

    thuê, dùng, sử dụng, trọng dụng, tin dùng

    携帯電話は今や広く用いられている。

    Điện thoại di động ngày nay đang được sử dụng rộng rãi.

  9. 改まる

    sửa đổi, thay đổi, cải tiến, câu lệ, trang trọng hóa

    あの学生は何度注意しても態度が改まらない。

    Học sinh đó dù nhiều lần bị nhắc nhở nhưng không thay đổi thái độ.

  10. 改める

    Sửa đổi, cải thiện, thay đổi, lúc khác, kiểm tra

    「その遅刻癖を改めないと、信用を無くしますよ」。

    Nếu không sửa thói quen đi muộn này, thì bạn sẽ mất uy tín đấy.