第12課・動詞C・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 12 Động từ C, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション9

  1. 収まる・納まる・治まる

    thu, nạp, chứa, yên bình, lắng xuống, dịu xuống, nằm trong (thời gian, ngân sách…)

    本が増えて、本棚に収(納)まらなくなった。

    Sách tăng lên, không còn chỗ chứa trên giá sách nữa.

  2. 収める・納める・治める

    cất hoặc đặt vào đúng chỗ; nộp hoặc giao; giành được; cai quản

    貴重品を金庫に収(納)めた。

    Tôi đã cất những thứ quý giá vào trong két sắt.

  3. 沿う・添う

    dọc theo, men theo, dựa theo・đáp ứng, theo

    駅を出て線路に沿って歩いた。

    Rời khỏi nhà ga rồi đi bộ dọc theo đường ray.

  4. 添える

    gắn với, thêm vào, kèm thêm

    花束にカードを添えて贈る。

    Đính kèm thiệp vào bó hoa rồi gửi.

  5. 兼ねる

    Kiêm, kết hợp, khó, không thể

    この家は住居と仕事場を兼ねている。

    Ngôi nhà này kiêm luôn cả nơi ở và nơi làm việc.

  6. 適する

    hợp, thích hợp, phù hợp, xứng đáng

    キャベツは、冷涼な気候に適した野菜だ。

    Bắp cải là loại rau thích hợp với khí hậu mát mẻ.

  7. 相当する

    tương thích, tương đương

    月給の3ヵ月分に相当する指輪を婚約者に贈った。

    Tôi đã tặng cho vị hôn thê một chiếc nhẫn tương đương ba tháng lương.

  8. 伴う

    Kèm theo, cùng với, đi cùng

    この仕事には危険が伴う。

    Công việc này kèm theo sự nguy hiểm.

  9. 響く

    vang vọng, làm rung động, ảnh hưởng đến

    このホールは音が良く響く。

    Hội trường này âm thanh vang rất rõ.

  10. 次ぐ

    tiếp theo, kế tiếp, đứng sau

    大阪は東京に次ぐ大都市だ。

    Osaka là thành phố lớn đứng sau Tokyo.