第12課・動詞C・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 12 Động từ C, Phần 6.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション9
略す
viết tắt, rút gọn, lượt bớt
国際連合を略して国連と言う。
Tổ chức Liên hợp quốc được gọi tắt là 国連 (Kokuren).
迫る
tiến sát, đến gần (kỳ thi, bầu cử, nguy hiểm…), thúc giục, sức ép, bị ép
後ろのランナーが前のランナーにだんだん迫ってきた。
Người chạy phía sau đã tiến sát người chạy phía trước.
狙う
Hướng đến, nhắm đến, nhắm vào
的を狙って撃つ。
Nhắm vào mục tiêu và bắn.
犯す
phạm tội
罪を犯したら、償わなければならない。
Nếu phạm tội thì phải đền tội.
侵す
xâm phạm, xâm chiếm
他国の領土を侵す。
Xâm phạm lãnh thổ của nước khác.
冒す
can đảm, đương đầu, xâm phạm, xâm hại, mạo phạm
救援隊は危険を冒して遭難者を救助した。
Đội cứu hộ đã đương đầu với nguy hiểm để cứu nạn nhân.
脅す
bắt nạt, đe dọa
ナイフで脅して金を奪う。
Đe dọa bằng dao để cướp tiền.
脅かす
hù dọa, đe dọa
暗いところで突然大声を出して、友達を脅かした。
Tôi đã hù dọa bạn tôi bằng cách bất ngờ la lớn trong chỗ tối om.
逆らう
ngược lại, chống lại, không tuân theo
川の流れに逆らって進む。
Tiến lên ngược với dòng chảy của con sông.
妨げる
ngăn chặn, gây cản trở
過保護は子供の成長を妨げる。
Sự nuông chiều quá mức sẽ cản trở sự phát triển của con cái.