第12課・動詞C・パート7 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 12 Động từ C, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション9

  1. 打ち消す

    phủ nhận, bác bỏ

    良くないうわさが流れると、それを打ち消すのは大変だ。

    Một khi những tin đồn không hay bị lan truyền thì việc bác bỏ nó là rất khó khăn.

  2. 応じる

    đáp lại, đối ứng, đáp ứng, hưởng ứng, tương ứng

    ボランティア募集の呼びかけに応じて、大勢の若者が集まった。

    Nhiều bạn trẻ đã tập hợp lại để hưởng ứng lời kêu gọi tuyển tình nguyện viên.

  3. 承る

    hiểu, rõ rồi, xác nhận, nhận, nghe (khiêm nhường ngữ của 聞く)

    「ご注文、確かに承りました」。

    Chúng tôi đã xác nhận đơn đặt hàng của bạn.

  4. 頂戴する

    nhận (khiêm nhường của もらう), đồng ý, hài lòng

    「これ、お土産です」「ありがとうございます、頂戴します」。

    “Cái này là quà lưu niệm””Cảm ơn nhé, Tôi xin nhận”.

  5. 学ぶ

    học

    大学で経済学を学ぶ。

    Học kinh tế tại trường đại học.

  6. 練る

    nhào trộn, trau chuốt, hoạch định

    パンの生地を練る。

    Nhào bột mì.

  7. 負う

    mang, vác, chịu, bị thương, chịu trách nhiệm, Nに負うところが大きい/多い: phần lớn/nhiều là nhờ vào N

    背に荷物を負う。

    Mang hành lí trên lưng.

  8. 果たす

    hoàn thành, đạt, đạt được, đóng, chiếm (vai trò)

    子供が成人して、ようやく親の責任を果たした。

    Bọn trẻ đã trưởng thành, cuối cùng tôi đã hoàn thành trách nhiệm của bậc cha mẹ.

  9. 引き受ける

    nhận, đảm nhận, đảm nhiệm, bảo lãnh

    仕事を引き受けた以上、最後まで責任を持ってやるべきだ。

    Một khi đã nhận công việc rồi thì phải chịu trách nhiệm làm đến cùng.

  10. 増す

    tăng lên, lớn hơn

    現地に行ってさらに興味が増した。

    Đến với vùng bản địa, tôi càng thấy hứng thú hơn.