第12課・動詞C・パート9 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 12 Động từ C, Phần 9.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション9

  1. 実る

    Đạt kết quả, thành quả, trái cây chín, sai quả, trĩu quả, được mùa

    今年は稲がよく実っている。

    Lúa năm nay được mùa.

  2. 暮れる

    lặn (mặt trời), hết

    冬は日が早く暮れる。

    Mùa đông thì mặt trời lặn rất sớm.

  3. 劣る

    kém hơn

    ベテランのA選手は体力ではB選手に劣るが、テクニックで勝てるだろう。

    Tuyển thủ kỳ cự A có thể lực kém hơn tuyển thủ B nhưng có thể sẽ thắng về kỹ thuật.

  4. 異なる

    khác

    私はあの人と意見が異なる。

    Tôi có ý kiến khác với người đó.

  5. 乱れる

    hỗn loạn, rối loan, bị xáo trộn, rối

    風で髪が乱れた。

    Tóc bị gió làm rối.

  6. 乱す

    làm xáo trộn, làm rối bời, làm đảo lộn kế hoạch, làm hỏng

    新人選手は後半ペースを乱して、負けてしまった。

    Cầu thủ mới đã làm rối loạn nhịp độ hiệp hai nên bị thua.

  7. 緩む

    lỏng lẻo, thả lỏng, giảm đi, dịu lại, mềm đi

    靴ひもが緩んで、くつが脱げてしまった。

    Dây giày bị lỏng, nên giày đã bị tuột ra.

  8. 緩める

    Nới lỏng, lơ là, làm mềm, làm giảm, làm chậm

    ネクタイを緩めてゆっくりする。

    Nới lỏng cà vạt và thư giản.

  9. 錆びる

    bị rỉ sét, han rỉ

    雨に濡れて自転車がさびてしまった。

    Xe đạp đã bị rỉ sét vì dính mưa.

  10. 接する

    gắn với, tiếp (tiếp xúc, tiếp giáp, tiếp điểm, tiếp cận, tiếp đãi, tiếp đón), gặp

    長野県は海に接していない。

    Tỉnh Nagano không tiếp giáp với biển.