第12課・動詞C・パート10 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 12 Động từ C, Phần 10.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション9
属する
Thuộc, thuộc về
クジラは哺乳類に属している。
Cá voi thuộc loài động vật có vú.
占める
chiếm, giữ (vị trí)
この会社の製品は、市場の8割を占めている。
Sản phẩm của công ty này chiếm 80% thị trường.
草臥れる
Mệt mỏi, sờn, hỏng, cũ nát
一日中仕事をしてくたびれた。
Tôi đã mệt mỏi vì làm việc suốt cả ngày.
恵まれる
được yêu thương, được trời phú, được ban cho
この国は天然資源に恵まれている。
Đất nước này được ban tặng tài nguyên thiên nhiên.
湧く
phun trào, chảy ra, nảy ra, nảy sinh, sinh sôi, trỗi dậy
家の土地から温泉が湧いた。
Suối nước nóng đã phun ra từ đất nhà tôi.
微笑む
Mỉm cười
彼女は私ににっこりとほほ笑んだ。
Cô ấy mỉm cười với tôi.
ふざける
đùa cợt, hiếu động
弟はふざけて人を笑わせるのが得意だ。
Em trai tôi rất giỏi trong việc đùa cợt và chọc cười người khác.
悔やむ
hối tiếc, hối hận, đau buồn (vì ai đó chết)
過ぎたことを今さら悔やんでも遅い。
Ngay cả khi hối hận về những việc đã qua, thì giờ đã muộn rồi.
躊躇う
chần chừ, do dự, lưỡng lự, ngần ngại
申し込みをためらっているうちに、締め切りが過ぎてしまった。
Trong lúc còn đang do dự không biết có nên đăng ký hay không thì đã hết hạn đăng ký rồi.
敬う
tôn trọng, tôn kính, thờ cúng (tôn giáo)
神仏を敬う。
Thờ phật.