第13課・副詞B・連体詞・パート1 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 13 Phó từ B và liên thể từ, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション10
さっぱり
thoải mái, nhẹ bỗng, nhạt vị, thanh đạm (món ăn), hoàn toàn
早くシャワーを浴びて、さっぱりしたい。
Tôi muốn nhanh nhanh đi tắm cho thoải mái.
すっきり
khoan khoái, sảng khoái, dễ chịu, gọn gàng
眠かったが、顔を洗うとすっきりした。
Buồn ngủ nhưng rửa mặt xong thì thấy sảng khoái ngay.
実に
Thực sự, quả thực, thật là
この小説は実に面白かった。
Cuốn tiểu thuyết này thực sự rất thú vị.
思い切り
hết mình, hết sức, quyết trí, quyết đoán, dứt khoát
試験が終わったら、思い切り遊びたい。
Sau khi kỳ thi kết thúc, tôi muốn chơi hết mình.
何と無く
không hiểu sao, không có lý do
今日は何となくいいことがありそうな気がする。
Không hiểu sao hôm nay tôi cảm giác sẽ có điều gì đó tốt lành xảy ra.
何だか
hơi hơi, 1 chút
なんだか寒気がする、風邪を引いたのだろうか。
Cảm thấy hơi ớn lạnh, không biết có phải bị cảm lạnh không.
どうにか
bằng cách nào đó, cuối cùng cũng…
家から走り続けて、どうにか7時の電車に間に合った。
Tôi đã chạy liên tục từ nhà và cuối cùng cũng kịp chuyến tàu lúc 7 giờ.
どうにも
chẳng thể làm gì
助けてあげたかったが、私の力ではどうにもできなかった。
Tôi cũng muốn giúp đỡ nhưng với sức của mình thì tôi không thể làm gì được.
何とか
dù thế nào đi nữa, bằng cách này hay cách khác, Làm nào thì làm, … gì đó
必死に頑張って、何とか合格することができた。
Tôi đã cố gắng hết sức mình và bằng cách nào đó tôi đã thi đỗ.
何とも
không…một chút nào
私をいじめた人を、前は恨んでいたが、今は何とも思っていない。
Trước đây đã từng hận những người đã bắt nạt mình, nhưng bây giờ thì chẳng còn nghĩ ngợi gì về họ nữa.