第13課・副詞B・連体詞・パート3 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 13 Phó từ B và liên thể từ, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション10
せいぜい
tối đa, nhiều nhất có thể, cùng lắm chỉ
うちから駅までは、歩いてもせいぜい10分ぐらいです。
Từ nhà tôi đến ga thì đi bộ cũng chỉ mất tối đa khoảng 10 phút.
どうせ
dù cho, đằng nào thì
どうせ不合格に決まっているが、やっぱり受けたい。
Đằng nào thì cũng chắc chắn là không đỗ, nhưng tôi vẫn muốn thi.
ぎっしり
lèn chặt, chật ních, chật cứng, đầy chặt, kín lịch
本棚には本がぎっしり並んでいる。
Sách được xếp chật cứng cả giá sách.
ずらりと
trong một dãy, một hàng, hàng loạt
息子の本棚にはずらりと漫画が並んでいる。
Trên giá sách của con trai tôi, truyện tranh được xếp ngay ngắn thành một hàng.
あっさり
đơn giản, nhẹ nhàng, thanh đạm (món ăn)
今日は食欲がないので、あっさりしたものが食べたい。
Hôm nay không muốn ăn nên chỉ ăn những món nhẹ nhàng thôi.
しんと・しいんと
yên lặng, lặng lẽ
先生が大声で怒ると、子供たちはしんとなった。
Khi thày giáo nổi giận quát lớn thì lũ trẻ lại im bặt.
ちゃんと
nghiêm túc, chỉnh tề, cẩn thận, đoàng hoàng, tử tế
「面接にはちゃんとした服を着ていくこと」。
Khi đi phỏng vấn nên ăn mặc chỉnh tề.
続々
liên tục, lũ lượt, cái này sau cái kia
客が続々と詰めかけ、会場はすぐに満員になった。
Khách hàng lũ lượt kéo đến, khiến hội trường nhanh chóng chật cứng.
どっと
tất cả cùng lúc, đồng loạt, ồ ạt, ùn ùn, bất thình lình, bất chợt, bỗng dưng
その冗談を聞いて、人々はどっと笑った。
Khi nghe câu chuyện đùa đó, mọi người cười ầm lên.
ばったり
đột nhiên, đột ngột, bất ngờ, bất chợt
隣に立っていた人が突然ばったり倒れたので驚いた。
Tôi giật mình vì thấy người đứng bên cạnh đột nhiên ngã khuỵu xuống.