第13課・副詞B・連体詞・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N2, Bài 13 Phó từ B và liên thể từ, Phần 4.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N2 - セクション10
さっさと
nhanh chóng, khẩn trương
「早く片付けたいから、さっさと食べて」。
Vì tôi muốn dọn dẹp sớm, nên ăn khẩn trương lên.
さっと
nhanh, đột ngột
私がコーヒーをこぼすと、店員がさっと拭いてくれた。
Tôi vừa làm đổ cà phê thì nhân viên liền lau ngay cho tôi.
すっと
vươn thẳng, nhanh chóng, nhẹ nhõm, thoải mái, sảng khoái
彼女はすっと立ち上がって、部屋を出ていった。
Cô ấy nhanh chóng đứng dậy và rời khỏi phòng.
せっせと
siêng năng, cần cù, chăm chỉ, miệt mài
彼は若い時にせっせと働いてお金をためた。
Anh ấy thì khi còn trẻ đã chăm chỉ làm việc để tiết kiệm tiền.
ざっと
khoảng, nháp, qua, đại khai, sơ qua
ざっと計算したところ、10万円ほどかかりそうだと分かった。
Khi tính sơ qua, tôi nhận ra rằng có vẻ sẽ tốn khoảng 100.000 yên.
こっそり
bí mật, lén lút
先生に見つからないように、こっそりケータイのメールを見た。
Để không bị thầy phát hiện, tôi lén lút xem email trên điện thoại.
生き生き
sinh động, phấn khích, hăng hái
彼女は生き生きと働いている。
Cô ấy làm việc rất hăng hái.
ぼんやり
lờ mờ, mơ hồ, lơ đãng, mờ mờ, mang máng, thấp thoáng
霧の中に、ぼんやり船が見えた。
Trong sương mù, thấp thoáng thấy con tàu..
不図
đột nhiên, tình cờ, bất chợt
不図窓の外を見ると、雪が降っていた。
Bất chợt nhìn ra bên ngoài thì thấy tuyết rơi.
直に
trực tiếp
何も敷かないで、直に地面に座った。
Tôi đã ngồi thẳng xuống đất mà không trải gì cả.