第1章・人間・パート7 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 1 · Con người, Tính cách & Tình cảm, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション1

  1. ~氏

    ông ~, bà ~, ngài ~ (hậu tố xưng hô trang trọng dùng trong văn bản, báo chí)

    記者会見において、田中氏はこのプロジェクトの総責任者として抱負を語った。

    Trong buổi họp báo, ông Tanaka đã chia sẻ về những hoài bão của mình với tư cách là tổng phụ trách dự án.

  2. 仕事仲間

    bạn đồng nghiệp, cộng sự cùng chỗ làm

    仕事仲間と力を合わせて、難関だったプロジェクトを無事に成功させた。

    Tôi đã cùng các bạn đồng nghiệp hợp lực để đưa dự án đầy thách thức về đích thành công tốt đẹp.

  3. 姿勢

    tư thế, dáng đứng/ngồi; thái độ, lập trường tiếp cận vấn đề

    長時間のデスクワークでは、正しい姿勢を保つことが腰痛の予防になる。

    Khi làm việc bàn giấy trong thời gian dài, việc duy trì đúng tư thế sẽ giúp phòng ngừa chứng đau thắt lưng.

  4. 子孫

    con cháu, hậu duệ, thế hệ sau nối dõi

    先祖から受け継いだ大切な伝統と文化を、子孫へと伝えていく。

    Chúng ta cần truyền lại cho con cháu mai sau những nét văn hóa và truyền thống quý báu kế thừa từ tổ tiên.

  5. 親しい

    thân thiết, gần gũi, gắn bó (mối quan hệ bạn bè, đồng nghiệp)

    彼女とは子供の頃からの親しい友人で、何でも打ち明けられる仲だ。

    Cô ấy là người bạn thân thiết từ thuở ấu thơ của tôi, chúng tôi có mối quan hệ có thể giãi bày mọi điều.

  6. 実家

    nhà bố mẹ đẻ, nhà quê, quê nhà (nơi sinh ra và lớn lên)

    正月休みには実家に帰省して、久しぶりに家族とのんびり過ごした。

    Vào kỳ nghỉ Tết, tôi đã về thăm nhà bố mẹ đẻ để thong thả tận hưởng thời gian sum vầy bên gia đình sau chuỗi ngày xa cách.

  7. 失望

    thất vọng, vỡ mộng, mất niềm tin (khi kỳ vọng không thành)

    信頼していた部下の裏切りを知り、彼は深い失望を感じた。

    Khi biết được sự phản bội của cấp dưới mà mình hằng tin cậy, anh ấy đã cảm thấy vô cùng thất vọng.

  8. 失恋

    thất tình, tan vỡ trong tình cảm lứa đôi

    彼は大好きな恋人に振られて失恋し、しばらくの間ひどく落ち込んでいた。

    Bị người yêu mà mình tha thiết gắn bó nói lời chia tay, anh ấy thất tình và trông suy sụp suốt một thời gian.

  9. 自慢

    tự hào, hãnh diện, khoe khoang (về thành tích, người thân, đồ vật)

    祖父は丹精込めて育てた庭の盆栽を、訪ねてきた友人たちに自慢した。

    Ông tôi đã tự hào khoe với những người bạn ghé thăm về các chậu cây bonsai trong vườn mà tự tay ông dày công chăm bón.

  10. しゃれ

    chưng diện, làm dáng (おしゃれ); câu nói đùa, lời chơi chữ dí dỏm (洒落)

    部長が会議の合間に言ったしゃれのおかげで、緊張していた場の雰囲気が和らいだ。

    Nhờ câu nói đùa dí dỏm của trưởng phòng giữa giờ họp mà bầu không khí căng thẳng đã trở nên nhẹ nhàng hơn.