第1章・人間・パート12 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 1 · Con người, Tính cách & Tình cảm, Phần 12.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション1
解く
tháo, gỡ (nút thắt, dây buộc); giải (câu đố, bài toán); cởi bỏ, giải tỏa (hiểu lầm, căng thẳng)
複雑に絡まった靴ひもを指先で丁寧に解くのはなかなか根気がいる。
Việc dùng đầu ngón tay cẩn thận gỡ chiếc dây giày bị rối chằng chịt quả thực cần rất nhiều sự kiên nhẫn.
解ける
được tháo gỡ, được giải tỏa, tuột ra (dây buộc tự tuột, câu hỏi được giải đáp, hiểu lầm tan biến)
靴ひもが歩いている最中に自然と解けるのを防ぐ結び方を覚えた。
Tôi đã học được cách thắt dây giày để tránh việc nó bị tự tuột ra trong lúc đang đi bộ.
年上
lớn tuổi hơn, hơn tuổi (người có tuổi đời nhiều hơn mình)
彼は私より3歳年上だが、いつも気さくに友人として接してくれる。
Anh ấy lớn hơn tôi 3 tuổi nhưng lúc nào cũng cởi mở, đối đãi với tôi như bạn bè đồng trang lứa.
年下
nhỏ tuổi hơn, ít tuổi hơn (người có tuổi đời ít hơn mình)
経験の浅い年下の後輩たちにも分かりやすいよう、丁寧に仕事を教える。
Tôi tận tình hướng dẫn công việc sao cho các hậu bối ít tuổi hơn và chưa có nhiều kinh nghiệm cũng có thể dễ dàng hiểu được.
怒鳴る
quát tháo, gắt gỏng, gầm lên (nói to tiếng, la mắng với giọng giận dữ)
感情的になって部下を大声で怒鳴る上司は、周囲からの信頼を失いやすい。
Người cấp trên hay mất bình tĩnh rồi lớn tiếng quát tháo cấp dưới sẽ rất dễ đánh mất niềm tin từ những người xung quanh.
取り替える
thay thế, đổi mới (đổi cái cũ lấy cái mới, đổi bóng đèn, thay linh kiện hỏng)
電球が切れて部屋が暗くなったので、すぐに新しいLED電球に取り替える。
Bóng đèn bị cháy khiến căn phòng tối om nên tôi lập tức thay bằng một chiếc bóng đèn LED mới.
取り消す
hủy bỏ, rút lại (lệnh, lời nói, đơn đặt hàng, hợp đồng, quyết định)
急な体調不良により、予約していたレストランのディナーを取り消すことにした。
Do sức khỏe đột ngột không tốt, tôi đã quyết định hủy bỏ bữa tối đã đặt trước tại nhà hàng.
取り出す
lấy ra, rút ra (đồ vật từ trong túi, ví, ngăn kéo)
会計を済ませるために、カバンの中から長財布とポイントカードを取り出す。
Để thanh toán tiền, tôi lấy ví dài và thẻ tích điểm từ bên trong chiếc túi xách ra.
仲直り
làm lành, hòa giải (nối lại tình bạn, tình cảm sau khi cãi vã)
昨日親友と些細なことで喧嘩したが、今日素直に謝って仲直りすることができた。
Hôm qua tôi đã cãi nhau với bạn thân vì chuyện cỏn con, nhưng hôm nay đã thẳng thắn xin lỗi và làm lành được với nhau.
長年
nhiều năm, suốt nhiều năm trời, thời gian dài lâu
彼は長年勤めた会社を今年退職し、念願だったカフェを開業した。
Năm nay anh ấy đã nghỉ việc ở công ty mình cống hiến suốt nhiều năm để mở một quán cà phê như hằng mong ước.