第1章・人間・パート16 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 1 · Con người, Tính cách & Tình cảm, Phần 16.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション1
不真面目
không nghiêm túc, thiếu đứng đắn, cợt nhả
授業中に不真面目な態度をとっていると、先生に厳しく注意される。
Nếu có thái độ không nghiêm túc trong giờ học, bạn sẽ bị giáo viên nhắc nhở nghiêm khắc.
振る
vẫy (tay); lắc (chai); từ chối, đá (người yêu); rắc (gia vị)
遠くへ旅立つ友人を駅で見送る際、姿が見えなくなるまで手を振る。
Khi tiễn người bạn lên đường đi xa tại ga, tôi vẫy tay cho đến khi bóng dáng bạn khuất hẳn.
平気
bình thản, dửng dưng, không hề hấn gì, không bận tâm
彼はあれほど厳しい批判を受けたにもかかわらず、平気な顔をして仕事を続けている。
Dù bị chỉ trích gay gắt đến mức đó, anh ấy vẫn giữ gương mặt thản nhiên như không có chuyện gì và tiếp tục làm việc.
孫
cháu (nội, ngoại - con của con mình)
祖父母は週末に孫が遊びに来るのを毎週とても楽しみに待っている。
Ông bà mỗi tuần đều rất háo hức mong chờ cháu về chơi vào dịp cuối tuần.
まさに
đúng là, đích thực, quả thật là, chính ngay lúc
山頂から眺めた朝日の輝きは、まさに息をのむほどの美しさだった。
Ánh bình minh ngắm từ đỉnh núi quả thực đẹp đến nghẹt thở.
守る
bảo vệ, gìn giữ, tuân thủ (luật lệ, lời hứa, hòa bình)
どんなに小さな約束であっても、信頼関係を築くためには必ず守るべきだ。
Dù là lời hứa nhỏ đến đâu đi nữa, để xây dựng mối quan hệ tin cậy thì nhất định phải giữ gìn.
まるで
y như là, giống hệt như (thường đi với ようだ / そうだ); hoàn toàn (không)
彼女の流暢な日本語の発音は、まるで日本人のネイティブスピーカーのようだ。
Phát âm tiếng Nhật lưu loát của cô ấy nghe hệt như người bản xứ Nhật Bản vậy.
見かけ
vẻ bề ngoài, diện mạo bên ngoài
人は見かけによらないもので、おとなしそうに見える彼も実は熱い情熱を秘めている。
Con người không thể đánh giá qua vẻ bề ngoài, anh ấy trông có vẻ trầm lặng nhưng thực ra lại ẩn chứa niềm đam mê nhiệt huyết.
見かける
bắt gặp, tình cờ nhìn thấy, thoáng thấy
通勤途中の駅のホームで、大学時代の懐かしい友人を偶然見かけることがある。
Trên sân ga trên đường đi làm, thỉnh thoảng tôi lại tình cờ bắt gặp người bạn đại học thân quen thuở nào.
みっともない
khó coi, lố bịch, đáng xấu hổ, không ra thể thống gì
公共の場所で大声で怒鳴り散らすのはみっともないから、感情を抑えるべきだ。
Việc gào thét ầm ĩ ở chốn công cộng trông rất khó coi, bạn nên biết kiềm chế cảm xúc.