第2章・生活・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 2 · Cuộc sống, Ăn uống & Sức khỏe, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション2
荒れる
nứt nẻ, thô ráp (da); biển động dữ dội (thời tiết); hoang tàn, hỗn loạn
冬になると空気が乾燥して肌が荒れる。
Vào mùa đông không khí khô hanh nên da dễ bị nứt nẻ, thô ráp.
いくら
dù có ... đến đâu/bao nhiêu chăng nữa; bao nhiêu (giá tiền, số lượng)
いくら頼まれても、規則に反することを引き受けるわけにはいかない。
Cho dù có bị năn nỉ, nhờ vả đến bao nhiêu chăng nữa, tôi cũng không thể nhận làm việc trái quy định được.
意識
ý thức, nhận thức, tri giác
事故に遭った運転手は頭を強く打ったが、幸い意識ははっきりしていた。
Tài xế gặp tai nạn bị đập đầu rất mạnh, nhưng may mắn là ý thức, nhận thức vẫn hoàn toàn tỉnh táo.
一応
tạm thời, trước mắt, dù sao thì cũng (cho yên tâm)
明日は雨が降らない予報だが、一応折りたたみ傘をかばんに入れておこう。
Dự báo ngày mai trời không mưa nhưng trước mắt cứ tạm thời bỏ chiếc ô gấp vào cặp cho yên tâm.
衣服
quần áo, y phục, trang phục
季節の変わり目には、気温の変化に合わせて適切な衣服を選ぶことが大切だ。
Vào thời điểm giao mùa, việc lựa chọn quần áo trang phục phù hợp với sự thay đổi của nhiệt độ là rất quan trọng.
今に
chẳng mấy chốc, sớm muộn gì rồi cũng (dự đoán tương lai gần)
そんな怠惰な生活を続けていたら、今に後悔することになるぞ。
Nếu cứ tiếp tục lối sống lười biếng như thế thì chẳng mấy chốc, sớm muộn gì cậu cũng sẽ phải hối hận đấy.
いる
rang, sấy khô (cà phê, đậu, vừng bằng lửa)
弱火でフライパンを揺すりながら、ごまを香ばしくいる。
Vừa lắc chảo trên lửa nhỏ, vừa rang vừng cho dậy mùi thơm phức.
インフルエンザ
bệnh cúm mùa, vi-rút cúm lây nhiễm
冬になるとインフルエンザが流行するため、予防接種を受ける人が増える。
Vào mùa đông bệnh cúm thường bùng phát nên số người đi tiêm vắc-xin phòng ngừa tăng lên.
ウイルス
vi-rút (sinh học hoặc phần mềm độc hại máy tính)
不審なメールに添付されたファイルを開いたせいで、パソコンがウイルスに感染した。
Do mở tệp đính kèm trong email đáng ngờ, máy tính của tôi đã bị nhiễm vi-rút.
失う
mất đi, đánh mất, thất lạc (lòng tin, cơ hội, ý thức, người thân)
一度信用を失うと、それを取り戻すには長い歳月と努力が必要だ。
Một khi đã đánh mất niềm tin thì cần phải có rất nhiều năm tháng và nỗ lực mới lấy lại được.