第2章・生活・パート4 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 2 · Cuộc sống, Ăn uống & Sức khỏe, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション2

  1. 家事

    việc nhà, công việc nội trợ gia đình (nấu nướng, dọn dẹp, giặt giũ)

    休日は夫婦で料理や洗濯などの家事を分担し、効率よく済ませるようにしている。

    Vào ngày nghỉ, hai vợ chồng cùng phân chia việc nhà như nấu nướng và giặt giũ để hoàn thành công việc một cách hiệu quả.

  2. かじる

    gặm, cắn (đồ ăn cứng); học lỏm, biết sơ sơ qua loa (kiến thức, ngoại ngữ)

    採れたてのみずみずしいリンゴを皮ごとかじるのが何よりも贅沢な食べ方だ。

    Gặm trực tiếp cả vỏ quả táo mọng nước vừa mới hái là cách thưởng thức tuyệt vời hơn tất thảy.

  3. かび

    nấm mốc, rêu mốc (sinh sôi trong điều kiện ẩm ướt)

    梅雨の時期は湿度が高いため、浴室や押入れにかびが生えやすい。

    Vào mùa mưa độ ẩm cao nên nấm mốc rất dễ phát triển trong phòng tắm và tủ quần áo.

  4. 構う

    bận tâm, để ý; can thiệp; tiếp đãi, chăm sóc

    他人の服装など構う必要はないので、自分の好きな服を着ればよい。

    Không cần phải bận tâm đến trang phục của người khác, cứ mặc đồ mình thích là được.

  5. かみそり

    dao cạo, dao cạo râu (lưỡi sắc bén)

    毎朝、切れ味の良いかみそりで丁寧にひげを剃るのが日課だ。

    Mỗi sáng cạo râu cẩn thận bằng chiếc dao cạo sắc bén là thói quen hàng ngày của tôi.

  6. 柄

    cán, chuôi, tay cầm (dao, ô, chổi); hoa văn, họa tiết (trên vải vóc)

    包丁の柄の部分が緩んでぐらぐらしていたので、修理に出した。

    Phần cán của con dao làm bếp bị lỏng lẻo lung lay nên tôi đã mang đi sửa.

  7. 乾かす

    hong khô, sấy khô, phơi khô (quần áo, tóc)

    お風呂から上がったら、風邪をひかないようにドライヤーで髪をよく乾かす。

    Tắm xong thì hong khô tóc thật kỹ bằng máy sấy để không bị cảm lạnh.

  8. 歓迎会

    tiệc chào đón, buổi lễ đón mừng (người mới, tân sinh viên)

    今夜は新しくチームに配属された新入社員の歓迎会をレストランで開く予定だ。

    Tối nay chúng tôi dự định tổ chức buổi tiệc chào đón nhân viên mới được phân công vào nhóm tại một nhà hàng.

  9. 患者

    bệnh nhân, người bệnh (đang điều trị y tế)

    医師は患者の訴えにじっくりと耳を傾け、適切な治療方針を説明した。

    Bác sĩ đã chăm chú lắng nghe nguyện vọng của bệnh nhân và giải thích phác đồ điều trị phù hợp.

  10. 看病

    sự chăm sóc người bệnh, điều dưỡng người ốm

    母親はインフルエンザで高熱を出した子どもを一晩中つきっきりで看病した。

    Người mẹ đã thức trắng đêm túc trực chăm sóc đứa con bị sốt cao do nhiễm cúm.