第2章・生活・パート5 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 2 · Cuộc sống, Ăn uống & Sức khỏe, Phần 5.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション2
管理
sự quản lý, bảo quản, kiểm soát (tài sản, cơ sở vật chất, hệ thống)
マンションの設備を適切に管理することで、住人の安全で快適な暮らしが守られる。
Nhờ việc quản lý thiết bị của chung cư một cách hợp lý, cuộc sống an toàn và thoải mái của cư dân được bảo đảm.
効く
có hiệu quả, phát huy tác dụng (thuốc men, lời khuyên)
医師に処方されたこの胃腸薬を飲んだら、胃の痛みにとてもよく効く。
Uống loại thuốc dạ dày được bác sĩ kê đơn này có tác dụng rất tốt đối với chứng đau dạ dày.
着せる
mặc cho (người khác), khoác lên; đổ tội, gán ghép (tội danh, trách nhiệm)
母は寒い冬の朝、幼い妹に暖かいコートを着せる。
Vào buổi sáng mùa đông lạnh giá, mẹ mặc chiếc áo khoác ấm áp cho em gái nhỏ.
貴重
quý giá, quý báu (kinh nghiệm, thời gian, tài liệu có giá trị lớn)
先輩からいただいた貴重なアドバイスのおかげで、無事に困難を乗り越えられた。
Nhờ có lời khuyên quý báu từ tiền bối, tôi đã thuận lợi vượt qua được giai đoạn khó khăn.
休養
nghỉ dưỡng, tĩnh dưỡng bồi dưỡng sức khỏe (sau khi ốm hoặc lao lực)
過労で体調を崩してしまったため、医師の勧めで温泉地へ休養に出かけた。
Vì làm việc quá sức dẫn đến suy nhược sức khỏe, theo lời khuyên của bác sĩ tôi đã đến khu suối nước nóng để nghỉ dưỡng.
行列
hàng dài người xếp hàng, dòng người nối đuôi nhau; đoàn diễu hành
テレビで話題の人気ラーメン店の前には、開店前から長い行列ができていた。
Trước cửa quán mì ramen nổi tiếng được nhắc đến nhiều trên truyền hình, một hàng dài người đã xếp hàng từ trước giờ mở cửa.
食う
ăn, chén (cách nói suồng sã); tiêu tốn (thời gian, tiền bạc, công sức)
腹が減っていたので、大盛りのラーメンを一気に食う。
Vì bụng đói cồn cào nên tôi chén sạch một bát mì ramen cỡ lớn trong chốc lát.
腐る
thối rữa, ôi thiu, hư hỏng (thức ăn, gỗ); thui chột, nản lòng
冷蔵庫に入れずに常温で放置しておくと、食材がすぐに腐る。
Nếu cứ để ở nhiệt độ phòng mà không cất vào tủ lạnh thì nguyên liệu thực phẩm sẽ rất nhanh bị ôi thiu.
くし
cái lược (dùng để chải tóc)
毎朝鏡の前でくしを使って、丁寧に髪を整えるのが日課だ。
Mỗi sáng dùng lược chải chuốt mái tóc cẩn thận trước gương là thói quen hàng ngày của tôi.
くしゃみ
hắt hơi, cái hắt xì
花粉症の季節になると、目のかゆみとともにくしゃみが止まらなくなる。
Cứ đến mùa dị ứng phấn hoa là cùng với việc ngứa mắt, tôi lại không thể ngừng hắt hơi.