第2章・生活・パート6 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 2 · Cuộc sống, Ăn uống & Sức khỏe, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション2

  1. 崩す

    phá vỡ, làm xáo trộn (nhịp điệu sinh hoạt, cân bằng); đổi tiền to thành tiền nhỏ

    連日の残業が続いて生活のリズムを崩すことのないよう、体調管理に気をつけている。

    Để việc tăng ca liên miên không làm xáo trộn nhịp sinh hoạt hàng ngày, tôi luôn chú ý giữ gìn sức khỏe.

  2. 苦痛

    nỗi đau đớn, nỗi thống khổ (về thể xác hoặc tinh thần)

    怪我の治療のために激しい痛みを伴うリハビリに耐えるのは大きな苦痛だった。

    Phải chịu đựng những bài tập phục hồi chức năng đau đớn dữ dội để chữa lành vết thương quả là một nỗi thống khổ lớn.

  3. ぐっと

    hơn hẳn, đột ngột, rõ rệt; uống một hơi cạn sạch; nén chặt cảm xúc

    季節の変わり目になると朝晩の気温が下がり、秋らしさがぐっと深まる。

    Khi chuyển mùa, nhiệt độ buổi sáng và tối giảm xuống khiến cảm giác thu sang trở nên rõ rệt hơn hẳn.

  4. くどい

    dài dòng lặp đi lặp lại phát chán; béo ngấy, đậm vị quá mức

    同じ注意を何度も繰り返されると、親切心からだと分かっていてもくどいと感じてしまう。

    Cứ bị nhắc nhở cùng một điều nhiều lần thì dù biết là vì ý tốt nhưng vẫn cảm thấy thật dài dòng và phát ngán.

  5. 毛糸

    sợi len, len đan

    母は冬になると色とりどりの毛糸で暖かいマフラーを編んでくれる。

    Cứ vào mùa đông là mẹ lại dùng những cuộn len nhiều màu sắc để đan khăn quàng ấm cho tôi.

  6. 外科

    khoa ngoại (phẫu thuật y học)

    骨折の手術を受けるため、総合病院の外科を受診した。

    Để phẫu thuật chỗ xương bị gãy, tôi đã đến khám tại khoa ngoại của bệnh viện đa khoa.

  7. 血圧

    huyết áp (áp lực máu trong động mạch)

    健康診断で血圧が高いと指摘されたので、塩分を控えるようにしている。

    Vì bị nhắc nhở là huyết áp cao trong đợt khám sức khỏe nên tôi đang cố gắng hạn chế lượng muối.

  8. 原産

    nguồn gốc xuất xứ, nơi khởi nguồn (động thực vật, khoáng sản)

    トマトは南米が原産の植物で、今では世界中で広く栽培されている。

    Cà chua là loài thực vật có nguồn gốc từ Nam Mỹ, hiện nay đang được trồng rộng rãi trên toàn thế giới.

  9. 現代風

    phong cách hiện đại, kiểu tân thời

    伝統的な和食を現代風にアレンジした料理が、若い世代にとても人気だ。

    Món ăn biến tấu ẩm thực truyền thống Nhật Bản theo phong cách hiện đại rất được giới trẻ yêu thích.

  10. 高~

    ~ cao (tiền tố chỉ mức độ cao, chất lượng cao hoặc giá trị cao)

    高カロリーな食事ばかり続けていると、将来生活習慣病になる危険性が高まる。

    Nếu cứ tiếp tục ăn những bữa ăn nhiều calo, nguy cơ mắc các bệnh về lối sống trong tương lai sẽ tăng lên.