第2章・生活・パート15 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 2 · Cuộc sống, Ăn uống & Sức khỏe, Phần 15.

10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション2

  1. 溶かす

    làm tan, làm chảy (làm cho chất rắn hóa lỏng bằng nhiệt hoặc hòa tan chất vào dung dịch)

    お菓子作りのために、湯煎を使ってチョコレートをじっくり溶かす。

    Để làm bánh kẹo, tôi dùng cách đun cách thủy để làm tan chảy từ từ sô-cô-la.

  2. とかす

    chải (tóc), gỡ rối (tóc bằng lược)

    朝起きたらまず鏡の前でくしを使って丁寧に髪をとかすのが日課だ。

    Thói quen hàng ngày của tôi là sau khi thức dậy vào buổi sáng, việc đầu tiên là đứng trước gương dùng lược chải tóc cẩn thận.

  3. 溶く

    đánh tan (trứng), hòa tan (bột, sơn, thuốc màu vào chất lỏng)

    だし汁を入れたボウルに卵を割り入れ、菜箸で白身を切るように溶く。

    Tôi đập trứng vào tô nước dùng dashi rồi dùng đũa đánh tan cho lòng trắng tan đều ra.

  4. とく

    chải (tóc), gỡ rối tóc (dùng lược)

    お風呂から上がった後、ドライヤーで乾かしながらブラシで髪をとく。

    Sau khi tắm xong, tôi vừa sấy tóc vừa dùng bàn chải chải tóc mượt mà.

  5. 溶ける

    tan ra, chảy ra (băng tuyết, kem, kim loại chảy ra hoặc đường muối tan trong nước)

    暖かい春の陽気に誘われて、山頂に残っていた雪が次第に溶ける。

    Dưới ánh nắng ấm áp của mùa xuân, lớp tuyết còn sót lại trên đỉnh núi đang dần dần tan ra.

  6. どける

    dẹp sang một bên, dọn đi chỗ khác (di chuyển đồ vật cản trở ra nơi khác)

    荷物を搬入するために、廊下に置いてあるダンボール箱を隅へどける。

    Để chuyển hành lý vào, tôi dẹp những thùng các-tông đang để ở hành lang vào góc.

  7. 内科

    khoa nội, khoa nội tổng quát (chuyên khoa y tế điều trị bệnh lý không dùng phẫu thuật)

    熱と咳が何日も続いているため、近所の総合病院の内科で診てもらうことにした。

    Vì sốt và ho liên tục nhiều ngày nên tôi quyết định đi khám tại khoa nội của bệnh viện đa khoa gần nhà.

  8. なでる

    xoa, vuốt ve âu yếm (đầu trẻ con, thú cưng, vuốt tóc)

    母親は不安そうに泣いている子どもの頭を優しくなでることで安心させた。

    Người mẹ nhẹ nhàng xoa đầu đứa trẻ đang khóc vì lo lắng để làm cho con yên tâm.

  9. 煮える

    chín mềm, được nấu chín nhừ (thức ăn được đun trong nước sôi)

    じっくりと時間をかけて野菜が柔らかく煮えるのを待ってから、最後に特製の調味料を加える。

    Hãy thong thả chờ rau củ được nấu chín mềm nhừ rồi mới nêm nếm gói gia vị đặc biệt vào sau cùng.

  10. 苦手

    kém cỏi, không thạo (kỹ năng); ngại ngùng, không hợp tính (người, thức ăn)

    人前で自分の意見を発表することが苦手な人でも、適切な訓練を積めば上手に話せるようになる。

    Dù là người kém khoản phát biểu ý kiến trước đám đông, nhưng nếu được rèn luyện bài bản thì cũng sẽ nói năng lưu loát.