第2章・生活・パート20 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 2 · Cuộc sống, Ăn uống & Sức khỏe, Phần 20.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション2
めまい
chóng mặt, hoa mắt, choáng váng
長時間のパソコン作業でひどいめまいを感じたため、少し横になって休憩した。
Vì làm việc bên máy tính nhiều giờ liền dẫn đến cảm giác hoa mắt chóng mặt dữ dội, tôi đã nằm nghỉ một lát.
もたれる
đầy bụng, khó tiêu (dạ dày); tựa vào, dựa lưng vào
脂っこい料理を食べ過ぎると、翌朝まで胃がもたれることがある。
Nếu ăn quá nhiều món nhiều dầu mỡ thì đôi khi dạ dày sẽ bị đầy bụng khó tiêu kéo dài đến tận sáng hôm sau.
もむ
xoa bóp, nắn bóp (vai, cơ bắp); vò, nhào nặn
仕事で凝り固まった肩をもむと、少し血行が良くなった気がする。
Khi xoa bóp bả vai bị căng cứng vì công việc, tôi cảm thấy tuần hoàn máu đã tốt hơn một chút.
模様
hoa văn, họa tiết (trang phục, vải vóc); tình hình, diễn biến
この伝統的な着物には、縁起の良い美しい花の模様が描かれている。
Trên bộ kimono truyền thống này có vẽ họa tiết hoa tuyệt đẹp mang lại điềm lành.
~模様
họa tiết ~, hoa văn ~; tình hình ~, dấu hiệu ~
涼しげな水玉模様のワンピースを着て夏祭りに出かけた。
Tôi mặc chiếc váy liền họa tiết chấm bi mát mẻ và đi trẩy hội mùa hè.
薬局
tiệm thuốc, nhà thuốc, hiệu thuốc (bán thuốc theo đơn)
病院で診察を受けた後、処方箋を持って近くの薬局へ薬をもらいに行った。
Sau khi khám tại bệnh viện, tôi cầm đơn thuốc đến nhà thuốc gần đó để lấy thuốc.
ゆでる
luộc (trong nước sôi)
野菜の栄養を損なわないよう、熱湯で手早くゆでることがコツだ。
Bí quyết để không làm mất chất dinh dưỡng của rau củ là luộc nhanh trong nước sôi.
湯飲み
tách uống trà, chén trà (kiểu Nhật, không có quai)
来客用にお気に入りの陶器の湯飲みでお茶をお出しした。
Tôi đã dùng chiếc chén trà bằng gốm yêu thích để mời nước phục vụ khách đến chơi nhà.
酔い
cơn say rượu; cảm giác say tàu xe (say sóng)
冷たい水を一杯飲んだら、お酒の酔いが少し覚めてきた。
Sau khi uống một ly nước mát, cơn say rượu của tôi đã vơi đi đôi chút.
酔う
say rượu; say xe, say sóng; say sưa, mê mẩn (với cái đẹp, thành công)
普段はお酒に強い彼も、今日ばかりはペースが早くて酔うのが早かった。
Anh ấy vốn là người tửu lượng cao, nhưng riêng hôm nay uống nhanh quá nên say sớm.