第3章・趣味・娯楽・パート2 · N2 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Shin Kanzen Master N2, Chương 3 · Sở thích & Giải trí, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 新完全マスター語彙 N2 - セクション3
活躍
hoạt động tích cực, đóng góp nổi bật, tỏa sáng (trong lĩnh vực)
彼は海外のプロリーグに移籍した後も、目覚ましい活躍を続けている。
Sau khi chuyển sang thi đấu ở giải chuyên nghiệp nước ngoài, anh ấy vẫn tiếp tục tỏa sáng rực rỡ.
観客
khán giả, người xem (buổi diễn, trận đấu)
劇場の幕が下りると同時に、客席の観客から割れんばかりの拍手が湧き起こった。
Ngay khi bức màn của nhà hát hạ xuống, tiếng vỗ tay như sấm dậy đã vang lên từ các khán giả trên hàng ghế.
監督
đạo diễn (phim ảnh); huấn luyện viên (thể thao); giám sát
有名な映画監督が手がけた最新作が、来月から全国の劇場で公開される。
Tác phẩm mới nhất do vị đạo diễn phim nổi tiếng chỉ đạo sản xuất sẽ được công chiếu tại các rạp chiếu phim toàn quốc từ tháng sau.
客席
ghế khán giả, hàng ghế dành cho khách (trong rạp hát, hội trường)
コンサートが始まると、客席から一斉に割れんばかりの拍手が湧き起こった。
Khi buổi hòa nhạc bắt đầu, từ hàng ghế khán giả đồng loạt vang lên những tràng pháo tay giòn giã.
競技
môn thi đấu thể thao, cuộc tranh tài thể thao
オリンピックでは世界各国の一流選手が集まり、多彩なスポーツ競技で競い合う。
Tại Thế vận hội, các vận động viên hàng đầu từ khắp các quốc gia tề tựu để tranh tài ở nhiều môn thi đấu thể thao phong phú.
曲
bài hát, khúc nhạc, bản nhạc
ラジオから流れてきた懐かしい曲を聴いて、学生時代の日々を思い出した。
Lắng nghe khúc nhạc hoài niệm phát ra từ radio, tôi bồi hồi nhớ lại những năm tháng thời học sinh.
訓練
huấn luyện, rèn luyện, diễn tập (kỹ năng, phản xạ ứng phó thiên tai)
大規模な地震の発生に備えて、学校全体で避難訓練を実施した。
Để chủ động đối phó khi có động đất quy mô lớn xảy ra, toàn trường đã tiến hành một buổi diễn tập sơ tán.
劇場
nhà hát, rạp kịch
新しくオープンした劇場で、大人気ミュージカルの公演を鑑賞した。
Tại nhà hát mới mở, tôi đã thưởng thức buổi công diễn vở nhạc kịch vô cùng ăn khách.
削る
gọt, đẽo; cắt giảm (chi phí, thời gian, nhân sự)
鉛筆を削るだけでなく、生活費を削る工夫も必要だ。
Không chỉ gọt bút chì, mà việc tìm cách cắt giảm chi phí sinh hoạt cũng rất cần thiết.
傑作
kiệt tác, tác phẩm xuất sắc; (mỉa mai) chuyện buồn cười, chuyện ngớ ngẩn
この映画は世界中で大ヒットし、映画史に残る傑作だと絶賛されている。
Bộ phim này gây sốt trên toàn thế giới và được ngợi ca là một kiệt tác để đời trong lịch sử điện ảnh.